Novonesis (Novozymes A/S) engages in the era of biosolutions. The firm operates in four geographical regions: Europe, Middle East & Africa (including Denmark), North America, Asia Pacific and Latin America. The company develops and distributes solutions within the market areas agriculture, bioenergy, food & beverages, household care, leather, pharmaceuticals, forest products, textile and wastewater solutions. Novozymes operates through a range of partnerships with companies, such as Bayer and Syngenta in Agriculture and DSM and Adisseo in Animal Health & Nutrition..
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,157
4,157
3,833
2,396
2,350
2,005
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
60%
2%
17%
-86%
Chi phí doanh thu
1,916
1,916
2,024
1,094
1,068
846
Lợi nhuận gộp
2,241
2,241
1,809
1,301
1,282
1,158
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
911
767
659
416
400
345
Nghiên cứu và Phát triển
463
355
333
232
221
222
Chi phí hoạt động
1,358
1,336
1,150
703
685
631
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-12
-11
11
14
-1
Lợi nhuận trước thuế
743
743
417
523
610
526
Chi phí thuế thu nhập
159
159
111
116
116
104
Lợi nhuận ròng
583
583
305
404
492
421
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
91%
91%
-25%
-18%
17%
-85%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
467.12
467.55
459.6
277.87
278.73
280.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
65%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.24
1.24
0.66
1.45
1.76
1.5
Tăng trưởng EPS
88%
88%
-54%
-18%
17%
-85%
Lưu thông tiền mặt tự do
750
750
660
280
149
378
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.9%
53.9%
47.19%
54.29%
54.55%
57.75%
Lợi nhuận hoạt động
21.21%
21.74%
17.19%
24.91%
25.36%
26.23%
Lợi nhuận gộp
14.02%
14.02%
7.95%
16.86%
20.93%
20.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.04%
18.04%
17.21%
11.68%
6.34%
18.85%
EBITDA
--
1,134
844
663
670
597
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
27.27%
22.01%
27.67%
28.51%
29.77%
D&A cho EBITDA
--
230
185
66
74
71
EBIT
882
904
659
597
596
526
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.21%
21.74%
17.19%
24.91%
25.36%
26.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.39%
21.39%
26.61%
22.17%
19.01%
19.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Novozymes A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Novozymes A/S có tổng tài sản là $16,349, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $583
Tỷ lệ tài chính chính của NVZMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Novozymes A/S là 2.97, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.89.
Doanh thu của Novozymes A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Novozymes A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Bioenergy, với doanh thu 596,326,170 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe, Middle East & Africa là thị trường chính cho Novozymes A/S, với doanh thu 1,408,400,000.
Novozymes A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Novozymes A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $583
Novozymes A/S có nợ không?
có, Novozymes A/S có nợ là 5,493
Novozymes A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Novozymes A/S có tổng cộng 465.91 cổ phiếu đang lưu hành