Novartis AG is a holding company, which engages in the business of developing, manufacturing, and marketing healthcare products. The company is headquartered in Basel, Basel-Stadt. The company went IPO on 2001-05-07. The firm develops, manufactures, and markets branded and generic prescription drugs, active pharmaceutical ingredients (APIs), biosimilars and ophthalmic products. The firm uses science and digital technologies for treatments in the disease areas of immunology, dermatology, cancer, ophthalmology, neuroscience, respiratory, cardiovascular, renal and metabolism. The business activities of the Company are divided into two segments: Innovative Medicines, which includes innovative patent-protected prescription medicines for blood pressure, cancer and other ailments, and Sandoz, which includes generic pharmaceuticals and biosimilars.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
56,330
56,330
51,722
46,660
43,375
43,974
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
11%
8%
-1%
-12%
Chi phí doanh thu
13,620
13,620
12,815
12,020
11,211
11,391
Lợi nhuận gộp
42,710
42,710
38,907
34,640
32,164
32,583
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13,238
13,238
12,564
12,489
12,193
12,756
Nghiên cứu và Phát triển
10,295
10,295
9,302
8,600
9,378
8,150
Chi phí hoạt động
24,018
24,018
22,587
21,998
21,958
21,620
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
44
44
-85
-60
-115
-108
Lợi nhuận trước thuế
16,352
16,352
13,640
9,123
7,177
24,530
Chi phí thuế thu nhập
2,385
2,385
1,701
551
1,128
1,625
Lợi nhuận ròng
13,984
13,984
11,941
14,850
6,955
24,021
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
-20%
113.99%
-71%
198%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,929
1,955
2,035
2,092
2,197
2,260
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
-5%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
7.24
7.15
5.87
7.09
3.16
10.62
Tăng trưởng EPS
22%
22%
-17%
124%
-70%
202%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,244
15,244
13,805
11,705
11,565
12,100
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.82%
75.82%
75.22%
74.23%
74.15%
74.09%
Lợi nhuận hoạt động
33.18%
33.18%
31.55%
27.09%
23.52%
24.93%
Lợi nhuận gộp
24.82%
24.82%
23.08%
31.82%
16.03%
54.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.06%
27.06%
26.69%
25.08%
26.66%
27.51%
EBITDA
19,084
19,084
16,529
13,053
17,387
11,072
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.87%
33.87%
31.95%
27.97%
40.08%
25.17%
D&A cho EBITDA
392
392
209
411
7,181
109
EBIT
18,692
18,692
16,320
12,642
10,206
10,963
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.18%
33.18%
31.55%
27.09%
23.52%
24.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.58%
14.58%
12.47%
6.03%
15.71%
6.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Novartis là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Novartis có tổng tài sản là $110,949, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,984
Tỷ lệ tài chính chính của NVS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Novartis là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $28.81.
Doanh thu của Novartis được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Novartis lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,142,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States Revenue (Post-Q2 2023 Reporting) là thị trường chính cho Novartis, với doanh thu 23,331,000,000.
Novartis có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Novartis có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,984
Novartis có nợ không?
có, Novartis có nợ là 64,819
Novartis có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Novartis có tổng cộng 1,918.79 cổ phiếu đang lưu hành