Nu Holdings Ltd. là một công ty mẹ, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ ngân hàng số. Công ty có trụ sở chính tại Sao Paulo, Sao Paulo và hiện đang sử dụng 8.716 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 09/12/2021. Doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng các sản phẩm trải dài qua năm lĩnh vực tài chính chính: chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư, vay mượn và bảo vệ tài chính. Các giải pháp chi tiêu của công ty được thiết kế nhằm hỗ trợ khách hàng thanh toán tiền hàng hóa và dịch vụ trong đời sống hàng ngày thông qua hạn mức tín dụng tùy chỉnh hoặc thanh toán tức thì bằng điện thoại di động, đồng thời tích điểm và nhận thưởng cho các giao dịch phù hợp. Giải pháp tiết kiệm giúp khách hàng gửi tiền, quản lý và tiết kiệm tiền trong các tài khoản sinh lời cùng thẻ ghi nợ bổ trợ. Giải pháp đầu tư hỗ trợ khách hàng đầu tư tiền vào các sản phẩm và dịch vụ đầu tư. Giải pháp vay mượn nhằm cung cấp cho khách hàng các khoản vay không cần tài sản đảm bảo, dễ dàng tiếp nhận, quản lý và hoàn trả. Giải pháp bảo vệ tài chính được thiết kế để hỗ trợ khách hàng đảm bảo các quyền lợi bảo hiểm nhân thọ và chi phí mai táng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
17,495
4,967
4,685
4,172
3,668
3,247
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
45%
53%
56.99%
42%
28.99%
19%
Chi phí doanh thu
10,324
3,103
2,742
2,358
2,120
1,928
Lợi nhuận gộp
7,170
1,864
1,943
1,814
1,547
1,319
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,538
725
697
568
546
464
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,139
909
864
697
667
523
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,027
954
1,077
1,116
879
795
Chi phí thuế thu nhập
841
82
182
333
242
237
Lợi nhuận ròng
3,183
872
892
782
636
557
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
56.99%
62%
41%
31%
47%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,910.26
4,910.26
4,919.87
4,905.13
4,899.76
4,892.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.17
0.18
0.16
0.13
0.11
Tăng trưởng EPS
51%
61%
64%
45%
30%
38%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,292
-3,680
--
-1,095
2,484
1,002
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.98%
37.52%
41.47%
43.48%
42.17%
40.62%
Lợi nhuận hoạt động
23.04%
19.22%
23%
26.77%
23.99%
24.51%
Lợi nhuận gộp
18.19%
17.55%
19.03%
18.74%
17.33%
17.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.1%
-74.08%
--
-26.24%
67.72%
30.85%
EBITDA
4,044
920
1,106
1,142
903
817
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.11%
18.52%
23.6%
27.37%
24.61%
25.16%
D&A cho EBITDA
13
-35
28
25
23
21
EBIT
4,031
955
1,078
1,117
880
796
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.04%
19.22%
23%
26.77%
23.99%
24.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.88%
8.59%
16.89%
29.83%
27.53%
29.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nu Holdings Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nu Holdings Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nu Holdings Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nu Holdings Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nu Holdings Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -8,783,556,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Nu Holdings Ltd., với doanh thu 11,038,313,000.
Nu Holdings Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nu Holdings Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nu Holdings Ltd. có nợ không?
không có, Nu Holdings Ltd. có nợ là 0
Nu Holdings Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nu Holdings Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành