Neste Corp. engages in the production of petroleum products and supply of renewable diesel. The company is headquartered in Espoo, Etela-Suomen and currently employs 4,848 full-time employees. The Company’s business activities are divided into four reporting segments: Renewable Products, Oil Products, Marketing & Services and Others. The Renewable Products segment produces, markets and sells renewable diesel, renewable jet fuels and solutions, renewable solvents, as well as raw material for bioplastics. The Oil Products segment produces, markets and sells a range of low carbon solutions that are based on oil products, such us diesel fuel, gasoline, aviation and marine fuels, light and heavy fuel oils, among others. The Marketing & Services segment markets and sells petroleum products and associated services. The Others segment consists of the engineering and technology solutions company Neste Engineering Solutions, Nynas and Petroleos de Venezuela. The firm operates a network of around 1000 stations in Finland and the Baltic countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
19,016
19,016
20,635
22,926
25,707
15,148
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-8%
-10%
-11%
70%
28.99%
Chi phí doanh thu
16,371
16,379
18,386
19,386
22,229
11,685
Lợi nhuận gộp
2,645
2,637
2,249
3,540
3,478
3,463
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
584
1,274
1,202
1,243
982
767
Nghiên cứu và Phát triển
--
63
86
94
85
67
Chi phí hoạt động
2,149
2,153
2,216
2,147
1,660
1,376
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-180
-9
-3
-7
-8
Lợi nhuận trước thuế
198
199
-113
1,596
2,279
1,962
Chi phí thuế thu nhập
56
55
-19
160
388
188
Lợi nhuận ròng
145
144
-95
1,433
1,888
1,771
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-254%
-252%
-107%
-24%
7%
149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
822.98
768.24
768.21
768.17
768.06
767.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.17
0.18
-0.12
1.86
2.45
2.3
Tăng trưởng EPS
-242%
-252%
-107%
-24%
7%
149%
Lưu thông tiền mặt tự do
825
825
-369
849
-546
1,017
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.9%
13.86%
10.89%
15.44%
13.52%
22.86%
Lợi nhuận hoạt động
2.6%
2.54%
0.15%
6.07%
7.07%
13.77%
Lợi nhuận gộp
0.76%
0.75%
-0.46%
6.25%
7.34%
11.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.33%
4.33%
-1.78%
3.7%
-2.12%
6.71%
EBITDA
1,429
1,418
1,013
2,259
2,454
2,671
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.51%
7.45%
4.9%
9.85%
9.54%
17.63%
D&A cho EBITDA
933
934
980
866
636
584
EBIT
496
484
33
1,393
1,818
2,087
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.6%
2.54%
0.15%
6.07%
7.07%
13.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.28%
27.63%
16.81%
10.02%
17.02%
9.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Neste Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Neste Oyj có tổng tài sản là $15,749, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $144
Tỷ lệ tài chính chính của NTOIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Neste Oyj là 1.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $24.75.
Doanh thu của Neste Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Neste Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Renewable Products, với doanh thu 7,817,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Finland là thị trường chính cho Neste Oyj, với doanh thu 4,855,000,000.
Neste Oyj có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Neste Oyj có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $144
Neste Oyj có nợ không?
có, Neste Oyj có nợ là 8,435
Neste Oyj có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Neste Oyj có tổng cộng 768.27 cổ phiếu đang lưu hành