Nintendo Co., Ltd. engages in the development, manufacture, and sale of home entertainment products. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 8,205 full-time employees. The firm develops, manufactures, and sells hardware and software for portable and home console games. Its main products are game consoles, which are computer-based entertainment devices, and character goods and playing cards. Game consoles are hardware and software for handheld and home console games, which are developed by the Company and its affiliates, manufactured by the Company, and sold mainly by its affiliates in Japan and overseas. The firm also develops businesses utilizing its intellectual property (IP), such as video content and mobile applications.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,114,587
1,164,922
1,671,865
1,601,677
1,695,344
1,758,910
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
71%
-30%
4%
-6%
-4%
34%
Chi phí doanh thu
1,257,485
454,754
717,530
716,237
749,299
788,437
Lợi nhuận gộp
857,102
710,168
954,335
885,440
946,045
970,473
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
521,752
273,924
279,036
262,806
243,281
226,038
Nghiên cứu và Phát triển
--
143,782
137,749
110,014
102,182
93,187
Chi phí hoạt động
521,753
427,615
425,394
381,065
353,285
329,839
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9,189
6,375
8,907
5,483
2,720
3,226
Lợi nhuận trước thuế
533,524
372,331
680,722
600,757
674,389
681,305
Chi phí thuế thu nhập
133,009
93,478
190,080
167,957
196,674
200,884
Lợi nhuận ròng
400,480
278,806
490,602
432,768
477,691
480,376
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
-43%
13%
-9%
-1%
86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,164.25
1,164.24
1,164.23
1,165.21
1,180.44
1,191.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
343.97
239.47
421.39
371.41
404.67
403.26
Tăng trưởng EPS
25%
-43%
13%
-8%
0%
86%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-6,939
445,975
300,653
282,074
605,094
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.53%
60.96%
57.08%
55.28%
55.8%
55.17%
Lợi nhuận hoạt động
15.85%
24.25%
31.63%
31.49%
34.96%
36.42%
Lợi nhuận gộp
18.93%
23.93%
29.34%
27.01%
28.17%
27.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.59%
26.67%
18.77%
16.63%
34.4%
EBITDA
--
292,461
537,549
512,620
600,580
651,247
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
25.1%
32.15%
32%
35.42%
37.02%
D&A cho EBITDA
--
9,908
8,608
8,245
7,820
10,613
EBIT
335,349
282,553
528,941
504,375
592,760
640,634
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.85%
24.25%
31.63%
31.49%
34.96%
36.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.93%
25.1%
27.92%
27.95%
29.16%
29.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nintendo Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nintendo Co., Ltd. có tổng tài sản là $3,398,515, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $278,806
Tỷ lệ tài chính chính của NTDOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nintendo Co., Ltd. là 5.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,000.58.
Doanh thu của Nintendo Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nintendo Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nintendo Switch Platform, với doanh thu 1,050,296,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nintendo Co., Ltd., với doanh thu 274,882,000,000.
Nintendo Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nintendo Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $278,806
Nintendo Co., Ltd. có nợ không?
có, Nintendo Co., Ltd. có nợ là 674,188
Nintendo Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nintendo Co., Ltd. có tổng cộng 1,164.24 cổ phiếu đang lưu hành