Energy Vault Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp lưu trữ năng lượng. Công ty có trụ sở tại Westlake Village, California và hiện có 158 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 29 tháng 3 năm 2021. Công ty phát triển và triển khai các giải pháp lưu trữ năng lượng quy mô tiện ích. Các dịch vụ toàn diện của công ty bao gồm công nghệ lưu trữ năng lượng dựa trên trọng lực, lưu trữ năng lượng bằng pin và công nghệ lưu trữ năng lượng hydro xanh. Mỗi giải pháp lưu trữ đều được hỗ trợ bởi phần mềm hệ thống quản lý năng lượng độc lập với công nghệ phần cứng và nền tảng tích hợp của Công ty. Danh mục công nghệ của công ty cung cấp các giải pháp lưu trữ năng lượng ngắn hạn và dài hạn được cá nhân hóa nhằm giúp các công ty điện lực, các nhà sản xuất điện độc lập và người dùng công nghiệp lớn giảm đáng kể chi phí năng lượng trung bình trong khi vẫn duy trì độ tin cậy của nguồn điện. Các giải pháp của công ty bao gồm B-Vault, G-Vault, H-Vault và các giải pháp phần mềm. B-Vault là giải pháp lưu trữ năng lượng bằng pin điện hóa đáp ứng nhu cầu lưu trữ năng lượng ngắn hạn. G-Vault là giải pháp lưu trữ năng lượng trọng lực đáp ứng nhu cầu lưu trữ năng lượng dài hạn.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
217
21
153
33
8
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
372%
163%
364%
3,200%
167%
14%
Chi phí doanh thu
169
17
121
24
5
3
Lợi nhuận gộp
47
4
31
9
2
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
105
24
33
22
25
21
Nghiên cứu và Phát triển
13
2
3
3
3
3
Chi phí hoạt động
127
28
39
26
29
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-5
-1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-107
-32
-20
-21
-32
-20
Chi phí thuế thu nhập
7
0
0
5
2
0
Lợi nhuận ròng
-114
-32
-20
-26
-34
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
52%
-67%
0%
31%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
171.86
171.86
168.06
163.32
156.91
153.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
12%
10%
8%
5%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.66
-0.18
-0.12
-0.16
-0.22
-0.13
Tăng trưởng EPS
-26%
37%
-70%
-7%
27%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
-99
-60
-18
-27
6
-9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.65%
19.04%
20.26%
27.27%
25%
50%
Lợi nhuận hoạt động
-36.4%
-114.28%
-4.57%
-51.51%
-325%
-250%
Lợi nhuận gộp
-52.53%
-152.38%
-13.07%
-78.78%
-425%
-262.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-45.62%
-285.71%
-11.76%
-81.81%
75%
-112.5%
EBITDA
-71
-21
-4
-16
-26
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-32.71%
-100%
-2.61%
-48.48%
-325%
-250%
D&A cho EBITDA
8
3
3
1
0
0
EBIT
-79
-24
-7
-17
-26
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-36.4%
-114.28%
-4.57%
-51.51%
-325%
-250%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-6.54%
0%
0%
-23.8%
-6.25%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Energy Vault Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Energy Vault Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NRGV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Energy Vault Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Energy Vault Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Energy Vault Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Storage Products, với doanh thu 196,198,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Energy Vault Holdings Inc, với doanh thu 124,273,000.
Energy Vault Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Energy Vault Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Energy Vault Holdings Inc có nợ không?
không có, Energy Vault Holdings Inc có nợ là 0
Energy Vault Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Energy Vault Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành