NIPPON STEEL CORP. engages in the manufacture and trade of steel products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 113,845 full-time employees. The firm operates through four business segments. The Steel Manufacturing segment is engaged in the manufacture and sale of steel products. The Engineering segment is engaged in the manufacture and sale of industrial machinery and equipment, steel structures, contracting of construction work, waste treatment and reclamation, and supply of electricity, gas, heat. The Chemical and Materials segment manufactures and sells coal chemical products, petrochemical products, electronic materials, semiconductor and electronic component materials and components, carbon fiber and composite materials, and fabricated metal products. The System Solution segment provides engineering and consulting services related to computer systems, outsourcing services using information technology, and various other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
9,399,351
8,695,526
8,868,097
7,975,586
6,808,890
4,829,272
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
-2%
11%
17%
41%
-18%
Chi phí doanh thu
8,037,357
7,323,874
7,481,331
6,682,028
5,587,331
4,263,940
Lợi nhuận gộp
1,361,994
1,371,652
1,386,766
1,293,558
1,221,559
565,332
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
934,868
714,420
638,855
497,530
470,406
399,371
Nghiên cứu và Phát triển
--
65,156
60,672
58,893
54,550
52,673
Chi phí hoạt động
967,434
801,585
725,590
547,637
533,858
483,610
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
--
--
-1
--
Lợi nhuận trước thuế
32,474
524,377
763,972
866,849
816,583
-8,656
Chi phí thuế thu nhập
56,708
141,405
176,074
128,118
149,053
10,672
Lợi nhuận ròng
-56,852
350,227
549,372
694,016
637,321
-32,432
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-112%
-36%
-21%
9%
-2,065%
-92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,226.3
4,990.06
5,202.77
5,164.62
4,603.82
4,603.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-4%
1%
12%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-10.89
70.18
105.59
134.37
138.43
-7.04
Tăng trưởng EPS
-112%
-34%
-21%
-3%
-2,066%
-92%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
360,399
543,814
191,256
148,732
-56,625
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.49%
15.77%
15.63%
16.21%
17.94%
11.7%
Lợi nhuận hoạt động
4.19%
6.55%
7.45%
9.35%
10.1%
1.69%
Lợi nhuận gộp
-0.6%
4.02%
6.19%
8.7%
9.36%
-0.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.14%
6.13%
2.39%
2.18%
-1.17%
EBITDA
--
606,308
692,037
768,909
707,470
98,811
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.97%
7.8%
9.64%
10.39%
2.04%
D&A cho EBITDA
--
36,241
30,861
22,988
19,769
17,089
EBIT
394,560
570,067
661,176
745,921
687,701
81,722
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.19%
6.55%
7.45%
9.35%
10.1%
1.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
174.62%
26.96%
23.04%
14.77%
18.25%
-123.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Steel Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Steel Corporation có tổng tài sản là $10,942,458, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,227
Tỷ lệ tài chính chính của NPSCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Steel Corporation là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,742.56.
Doanh thu của Nippon Steel Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Steel Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 7,819,748,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Steel Corporation, với doanh thu 5,109,771,000,000.
Nippon Steel Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Steel Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $350,227
Nippon Steel Corporation có nợ không?
có, Nippon Steel Corporation có nợ là 5,559,147
Nippon Steel Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Steel Corporation có tổng cộng 5,225.94 cổ phiếu đang lưu hành