ServiceNow, Inc. engages in the provision of an end-to-end workflow automation platform for digital businesses. The company is headquartered in Santa Clara, California and currently employs 29,187 full-time employees. The company went IPO on 2012-06-29. The Company’s AI platform connects people, processes, data, and devices to increase productivity and maximize business outcomes. Its intelligent platform, the Now Platform, is a cloud-based solution that helps enterprises and organizations across public and private sectors digitize workflows. The workflow applications built on the Now Platform are organized into four primary areas: Technology, CRM and Industry, Core Business and Creator. Its products include IT Service Management, IT Operations Management, HR Service Delivery, ServiceNow AI Agents, AI Experience, Build Agent, ServiceNow AI Control Tower, AI Agent Fabric, RaptorDB, Workflow Data Fabric, Workplace Service Delivery, ServiceNow Platform Encryption, Telecommunications Service Operations Management, and others. The firm also offers identity security, helping organizations secure access across the enterprise.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
13,960
3,770
3,568
3,407
3,215
3,088
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
22%
21%
22%
22%
19%
Chi phí doanh thu
3,271
939
834
774
724
651
Lợi nhuận gộp
10,689
2,831
2,734
2,633
2,491
2,437
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,732
1,504
1,518
1,311
1,399
1,283
Nghiên cứu và Phát triển
3,080
823
773
750
734
703
Chi phí hoạt động
8,812
2,327
2,291
2,061
2,133
1,986
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
96
82
-2
13
3
-5
Lợi nhuận trước thuế
2,379
673
541
694
471
555
Chi phí thuế thu nhập
622
204
140
192
86
95
Lợi nhuận ròng
1,757
469
401
502
385
460
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
2%
4%
16%
47%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,039.88
1,039.88
1,046.21
1,047.52
1,046.61
1,046.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.68
0.45
0.38
0.48
0.37
0.44
Tăng trưởng EPS
14%
2%
3%
17%
48%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,624
1,529
2,000
569
526
1,438
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.56%
75.09%
76.62%
77.28%
77.48%
78.91%
Lợi nhuận hoạt động
13.44%
13.36%
12.41%
16.78%
11.13%
14.6%
Lợi nhuận gộp
12.58%
12.44%
11.23%
14.73%
11.97%
14.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.12%
40.55%
56.05%
16.7%
16.36%
46.56%
EBITDA
2,713
762
655
766
530
611
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.43%
20.21%
18.35%
22.48%
16.48%
19.78%
D&A cho EBITDA
836
258
212
194
172
160
EBIT
1,877
504
443
572
358
451
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.44%
13.36%
12.41%
16.78%
11.13%
14.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.14%
30.31%
25.87%
27.66%
18.25%
17.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ServiceNow Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ServiceNow Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ServiceNow Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ServiceNow Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ServiceNow Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Subscription, với doanh thu 12,883,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho ServiceNow Inc, với doanh thu 8,348,000,000.
ServiceNow Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ServiceNow Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ServiceNow Inc có nợ không?
không có, ServiceNow Inc có nợ là 0
ServiceNow Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ServiceNow Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành