Nokia Oyj engages in the provision of network infrastructure, technology, and software services. The company is headquartered in Espoo, Etela-Suomen. The firm's businesses include Nokia Networks and Nokia Technologies. The firm's segments include Ultra Broadband Networks, IP Networks and Applications, and Nokia Technologies. The Ultra Broadband Networks segment comprises Mobile Networks and Fixed Networks operating segments. The IP Networks and Applications segment comprises IP/Optical Networks and Applications & Analytics operating segments. The Applications & Analytics operating segment offers software solutions spanning customer experience management, network operations and management, communications and collaboration, policy and charging, as well as Cloud, Internet of things (IoT), security, and analytics platforms that enable digital services providers and enterprises to accelerate and optimize their customer experience. The firm has Comptel Oyj among its subsidiaries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
Doanh thu
19,889
19,889
19,220
21,138
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
3%
-9%
--
Chi phí doanh thu
11,230
11,230
10,356
12,592
Lợi nhuận gộp
6,835
8,659
8,864
8,546
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,081
3,028
2,750
2,883
Nghiên cứu và Phát triển
3,711
5,041
4,672
4,437
Chi phí hoạt động
7,848
7,877
7,274
7,147
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
77
206
180
Lợi nhuận trước thuế
914
915
2,091
1,469
Chi phí thuế thu nhập
277
277
380
820
Lợi nhuận ròng
650
651
1,277
665
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-49%
92%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,558.3
5,502.78
5,530.6
5,541.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
0%
--
EPS (Làm loãng)
0.11
0.11
0.23
0.11
Tăng trưởng EPS
--
-50%
101%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
1,465
1,465
2,021
665
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.36%
43.53%
46.11%
40.42%
Lợi nhuận hoạt động
4.07%
3.93%
8.27%
6.61%
Lợi nhuận gộp
3.26%
3.27%
6.64%
3.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.36%
7.36%
10.51%
3.14%
EBITDA
1,930
1,901
2,604
2,486
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.7%
9.55%
13.54%
11.76%
D&A cho EBITDA
1,119
1,119
1,014
1,087
EBIT
811
782
1,590
1,399
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.07%
3.93%
8.27%
6.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.3%
30.27%
18.17%
55.82%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nokia Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nokia Oyj có tổng tài sản là $37,597, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $651
Tỷ lệ tài chính chính của NOK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nokia Oyj là 2.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.61.
Doanh thu của Nokia Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nokia Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Network Infrastructure, với doanh thu 7,986,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia Pacific là thị trường chính cho Nokia Oyj, với doanh thu 2,192,000,000.
Nokia Oyj có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nokia Oyj có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $651
Nokia Oyj có nợ không?
có, Nokia Oyj có nợ là 16,630
Nokia Oyj có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nokia Oyj có tổng cộng 5,582.53 cổ phiếu đang lưu hành