National Health Investors, Inc. engages in the sale-leaseback, joint-venture, mortgage, and mezzanine financing of senior housing and medical investments. The company is headquartered in Murfreesboro, Tennessee and currently employs 32 full-time employees. The firm specializes in sales, leasebacks, joint-ventures, senior housing operating partnerships, and mortgage and mezzanine financing of need-driven and discretionary senior housing and medical investments. The company operates through two segments: Real Estate Investments and Senior Housing Operating Portfolio (SHOP). The Real Estate Investments segment consists of real estate investments, leases, and mortgage and other notes receivables in independent living facilities, assisted living facilities, entrance-fee communities, senior living campuses, skilled nursing facilities and a hospital. The company has approximately 193 healthcare real estate properties located in 33 states and leased primarily pursuant to triple-net leases to 27 tenants. The SHOP segment is comprised of two ventures that own the operations of independent living facilities. This segment has over 15 properties located in eight states with a combined 1,732 units.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
104
30
27
25
21
17
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
76%
13%
0%
-16%
-45%
Chi phí doanh thu
13
3
3
3
2
3
Lợi nhuận gộp
91
26
24
21
18
14
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
142
37
34
33
37
36
Nghiên cứu và Phát triển
20
5
5
4
4
3
Chi phí hoạt động
162
42
40
37
41
38
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-70
-17
-17
-17
-17
-25
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-70
-17
-17
-17
-17
-25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
-32%
-19%
-165%
-35%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.34
15.34
15.3
15.49
16.28
18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-15%
-15%
-15%
-14%
-12%
-10%
EPS (Làm loãng)
-4.58
-1.16
-1.13
-1.15
-1.05
-1.38
Tăng trưởng EPS
77%
-15%
-2%
-180%
-27%
78%
Lưu thông tiền mặt tự do
-75
-13
-25
-22
-12
-20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
87.5%
86.66%
88.88%
84%
85.71%
82.35%
Lợi nhuận hoạt động
-68.26%
-53.33%
-59.25%
-60%
-104.76%
-141.17%
Lợi nhuận gộp
-67.3%
-56.66%
-62.96%
-68%
-80.95%
-147.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-72.11%
-43.33%
-92.59%
-88%
-57.14%
-117.64%
EBITDA
-70
-16
-16
-15
-22
-24
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-67.3%
-53.33%
-59.25%
-60%
-104.76%
-141.17%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
-71
-16
-16
-15
-22
-24
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-68.26%
-53.33%
-59.25%
-60%
-104.76%
-141.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Health Investors Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Skillz Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NHI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Skillz Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của National Health Investors Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Skillz Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Skillz, với doanh thu 139,210,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Skillz Inc, với doanh thu 133,479,999.
National Health Investors Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Skillz Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
National Health Investors Inc có nợ không?
không có, Skillz Inc có nợ là 0
National Health Investors Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?