MaxLinear, Inc. engages in the provision of communications systems-on-chip, or SoC, solutions used in broadband, mobile and wireline infrastructure, data center, and industrial and multi-market applications. The company is headquartered in Carlsbad, California and currently employs 1,115 full-time employees. The company went IPO on 2010-03-24. The company is engaged in providing communications systems-on-chip (SoCs), used in broadband, mobile and wireline infrastructure, data center, and industrial and multi-market applications. Its customers include electronics distributors, module makers, original equipment manufacturers, and original design manufacturers, who incorporate its products in a range of electronic devices, such as radio transceivers and modems for 4G/5G base-station and backhaul infrastructure; optical transceivers targeting hyperscale data centers; Wi-Fi and wireline routers for home networking; broadband modems compliant with data over cable service interface specifications, passive optical fiber standards, and digital subscriber line; as well as power management and interface products used in markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
467
467
360
693
1,120
892
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
30%
-48%
-38%
26%
87%
Chi phí doanh thu
201
201
165
307
470
396
Lợi nhuận gộp
265
265
194
385
649
495
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
157
157
135
129
156
126
Nghiên cứu và Phát triển
208
208
225
269
296
278
Chi phí hoạt động
368
368
363
401
464
428
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-7
-12
-18
4
0
Lợi nhuận trước thuế
-140
-140
-238
-63
174
47
Chi phí thuế thu nhập
-4
-4
6
9
49
5
Lợi nhuận ròng
-136
-136
-245
-73
125
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-44%
-44%
236%
-158%
204.99%
-142%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
87.24
86.58
83.6
80.71
80.85
79.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
4%
4%
0%
1%
9%
EPS (Làm loãng)
-1.58
-1.57
-2.93
-0.9
1.54
0.52
Tăng trưởng EPS
-45%
-46%
224%
-159%
194%
-139%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-68
10
336
81
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.74%
56.74%
53.88%
55.55%
57.94%
55.49%
Lợi nhuận hoạt động
-21.84%
-21.84%
-46.66%
-2.16%
16.51%
7.51%
Lợi nhuận gộp
-29.12%
-29.12%
-68.05%
-10.53%
11.16%
4.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
-18.88%
1.44%
30%
9.08%
EBITDA
-101
-101
-166
-13
196
90
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-21.62%
-21.62%
-46.11%
-1.87%
17.5%
10.08%
D&A cho EBITDA
1
1
2
2
11
23
EBIT
-102
-102
-168
-15
185
67
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-21.84%
-21.84%
-46.66%
-2.16%
16.51%
7.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.85%
2.85%
-2.52%
-14.28%
28.16%
10.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Maxlinear Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Maxlinear Inc có tổng tài sản là $796, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-136
Tỷ lệ tài chính chính của MXL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Maxlinear Inc là 2.31, tỷ suất lợi nhuận ròng là -29.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.39.
Doanh thu của Maxlinear Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Maxlinear Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Broadband, với doanh thu 116,819,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Maxlinear Inc, với doanh thu 147,816,480.
Maxlinear Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Maxlinear Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-136
Maxlinear Inc có nợ không?
có, Maxlinear Inc có nợ là 344
Maxlinear Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Maxlinear Inc có tổng cộng 86.45 cổ phiếu đang lưu hành