Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-135
-212
30
-70
-245
-311
Chi phí thuế thu nhập
-241
-254
1
2
3
-9
Lợi nhuận ròng
106
42
29
-72
-248
-301
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-763%
45%
-140%
-71%
-18%
65%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
681.4
675.25
220.75
172.46
172.4
172.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
206%
28%
0%
0%
17%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.06
0.13
-0.42
-1.44
-1.75
Tăng trưởng EPS
-881%
-53%
-132%
-71%
-18%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,659
-1,445
590
-1,238
2,773
931
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
77
78
77
80
74
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
178.51%
119.81%
3.33%
-2.85%
-1.22%
2.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metro Bank Holdings PLC là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MTRBF là gì?
Doanh thu của Metro Bank Holdings PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metro Bank Holdings PLC có lợi nhuận không?
Metro Bank Holdings PLC có nợ không?
Metro Bank Holdings PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.75
Giá mở cửa
$1.75
Phạm vi ngày
$1.75 - $1.75
Phạm vi 52 tuần
$1.01 - $1.88
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
1.1K
EPS (TTM)
0.21
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.1B
METRO BK HLDGS PLC là gì?
Metro Bank Holdings Plc is a bank holding company, which engages in the provision of banking services through its subsidiary. The company is a deposit-taking and lending institution with a focus on small and medium-sized commercial customers. Its personal banking services include bank accounts, business bank accounts, and insurance. Its business banking services include business accounts, deposit accounts, and borrowing options. Its business accounts include business bank accounts, commercial current accounts, community current accounts, foreign currency accounts and insolvency practitioner accounts. Its deposit account includes business instant access deposit account, business fixed term deposit account, community instant access deposit account, community fixed term deposit account, and others. Its borrowing options include overdrafts, business credit cards, loans, asset finance, and invoice finance. The company serves various sectors such as property, healthcare, charities and not-for-profits, trustee banking, inward investment, and hospitality & leisure.