Métropole Télévision SA engages in the provision of television broadcasting services. The company is headquartered in Neuilly-Sur-Seine, Ile-De-France and currently employs 2,180 full-time employees. The firm activity is distributed as operation of TV channel, operation of radio stations, production of programs and marketing of audiovisual rights. The company provides 4 free channels (M6, W9, 6ter and Gulli), 9 pay channels (Paris Premiere, Tva, M6 Music, Serie Club, Tiji, Canal J, RFM TV, MCM and MCM Top) and 4 digital channels (6play, 6play Max, Gulli Max and Gulli Replay). The firm offers ownership of RTL, RTL2 and Fun Radio radio stations and broadcast of podcasts; It provides marketing of derivative products, publication of magazines, organization of events, publishing of websites, teleshopping, etc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,255
1,255
1,311
1,315
1,356
1,390
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
0%
-3%
-2%
9%
Chi phí doanh thu
361
361
377
638
365
392
Lợi nhuận gộp
894
894
933
676
991
997
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
615
615
621
294
582
608
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
732
732
699
386
666
656
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
1
-2
0
0
Lợi nhuận trước thuế
162
162
238
324
241
358
Chi phí thuế thu nhập
54
54
65
87
75
77
Lợi nhuận ròng
123
123
172
234
161
280
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28%
-28%
-27%
45%
-43%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
126.76
126.64
126.67
126.35
126.85
126.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.97
0.97
1.36
1.85
1.27
2.22
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-28.99%
-26%
46%
-43%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
64
64
131
222
220
353
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.23%
71.23%
71.16%
51.4%
73.08%
71.72%
Lợi nhuận hoạt động
12.82%
12.82%
17.84%
22.05%
23.96%
24.53%
Lợi nhuận gộp
9.8%
9.8%
13.11%
17.79%
11.87%
20.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.09%
5.09%
9.99%
16.88%
16.22%
25.39%
EBITDA
288
288
322
394
427
434
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.94%
22.94%
24.56%
29.96%
31.48%
31.22%
D&A cho EBITDA
127
127
88
104
102
93
EBIT
161
161
234
290
325
341
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.82%
12.82%
17.84%
22.05%
23.96%
24.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
33.33%
27.31%
26.85%
31.12%
21.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Métropole Télévision S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Métropole Télévision S.A. có tổng tài sản là $1,986, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
Tỷ lệ tài chính chính của MTPVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Métropole Télévision S.A. là 2.85, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.8, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.9.
Doanh thu của Métropole Télévision S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Métropole Télévision S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Television, với doanh thu 1,044,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Métropole Télévision S.A., với doanh thu 1,315,600,000.
Métropole Télévision S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Métropole Télévision S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
Métropole Télévision S.A. có nợ không?
có, Métropole Télévision S.A. có nợ là 695
Métropole Télévision S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Métropole Télévision S.A. có tổng cộng 125.67 cổ phiếu đang lưu hành