MatsukiyoCocokara & Co. engages in the management and supervision of its group companies that are in drugstore and pharmacy operations. The company is headquartered in Bunkyo-Ku, Tokyo-To and currently employs 12,753 full-time employees. The company went IPO on 2007-10-01. Retail business is engaged in operating chain stores of drugstores and insurance pharmacies, opening and operating insurance dispensing pharmacies, dispatching pharmacists and others. Wholesale business purchases and sells products handled by group companies and business partners that engage in retail business, develops franchise businesses, and supplies products to franchisees. The Management Support segment is involved in the management of group companies and contracting of indirect business, planning and development of private brand products, asset management and operation, the construction and maintenance of stores, as well as the operation of non-life and life insurance agency business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,099,446
1,061,626
1,022,531
951,247
729,969
544,737
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
7%
30%
34%
-8%
Chi phí doanh thu
711,932
689,390
668,433
621,927
489,990
373,496
Lợi nhuận gộp
387,514
372,236
354,098
329,320
239,979
171,241
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
302,836
267,622
256,094
246,231
184,026
131,080
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
302,839
290,154
278,393
267,044
198,888
139,659
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,968
3,788
4,307
3,930
3,320
2,105
Lợi nhuận trước thuế
86,422
83,894
81,246
64,908
49,314
32,666
Chi phí thuế thu nhập
30,041
28,883
28,630
24,141
14,912
11,064
Lợi nhuận ròng
56,045
54,675
52,347
40,545
34,377
21,602
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
4%
28.99%
18%
59%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
398.06
408.6
417.85
422.38
366.59
308.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
15%
19%
200%
EPS (Làm loãng)
140.79
133.81
125.27
95.99
93.77
70.11
Tăng trưởng EPS
11%
7%
31%
2%
34%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
67,014
43,393
47,393
60,856
20,607
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.24%
35.06%
34.62%
34.61%
32.87%
31.43%
Lợi nhuận hoạt động
7.7%
7.73%
7.4%
6.54%
5.62%
5.79%
Lợi nhuận gộp
5.09%
5.15%
5.11%
4.26%
4.7%
3.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
6.31%
4.24%
4.98%
8.33%
3.78%
EBITDA
--
104,613
98,003
83,088
55,952
40,160
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.85%
9.58%
8.73%
7.66%
7.37%
D&A cho EBITDA
--
22,531
22,298
20,812
14,861
8,578
EBIT
84,675
82,082
75,705
62,276
41,091
31,582
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.7%
7.73%
7.4%
6.54%
5.62%
5.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.76%
34.42%
35.23%
37.19%
30.23%
33.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MatsukiyoCocokara & Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MatsukiyoCocokara & Co có tổng tài sản là $712,780, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54,675
Tỷ lệ tài chính chính của MSTKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MatsukiyoCocokara & Co là 3.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,598.19.
Doanh thu của MatsukiyoCocokara & Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MatsukiyoCocokara & Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Matsumotokiyoshi, với doanh thu 666,958,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho MatsukiyoCocokara & Co, với doanh thu 1,061,626,000,000.
MatsukiyoCocokara & Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MatsukiyoCocokara & Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $54,675
MatsukiyoCocokara & Co có nợ không?
có, MatsukiyoCocokara & Co có nợ là 191,982
MatsukiyoCocokara & Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MatsukiyoCocokara & Co có tổng cộng 403.56 cổ phiếu đang lưu hành