Công ty cổ phần MISUMI hoạt động trong lĩnh vực sản phẩm công nghiệp. Trụ sở chính của công ty đặt tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 11.039 nhân viên toàn thời gian. Công ty có ba mảng kinh doanh. Mảng FA chuyên sản xuất và bán các trục, vòng đệm, thanh trượt tuyến tính, bộ phận định vị, hệ thống pulley, bàn máy và các linh kiện tiêu chuẩn khác cho thiết bị tự động, đồng thời phát triển và cung cấp các mô-đun định vị tự động và nhiều thiết bị nghiên cứu khác nhau. Mảng linh kiện kim loại đúc chuyên phát triển và cung cấp các bộ phận khuôn tiêu chuẩn như thanh dẫn hướng lò xo, chốt đẩy, chốt lõi, thanh dẫn hướng, giá đỡ và các linh kiện khác cho ngành ô tô, thiết bị điện tử và điện, đồng thời cung cấp các linh kiện khuôn chính xác. Mảng Variation & One-stop by New Alliance (VONA) chuyên kinh doanh phân phối tổng quát, đồng thời cung cấp các bộ phận khí nén, phụ kiện đường ống, vít, bu lông và các vật liệu sản xuất cùng sản phẩm MRO khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
441,383
120,722
114,847
106,446
99,368
100,402
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
20%
11%
8%
0%
6%
Chi phí doanh thu
235,367
63,611
60,944
57,384
53,428
54,238
Lợi nhuận gộp
206,016
57,111
53,903
49,062
45,940
46,164
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
158,402
41,762
41,257
39,072
36,311
35,834
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
158,403
41,762
41,257
39,071
36,313
35,834
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
459
49
177
130
103
170
Lợi nhuận trước thuế
48,498
15,588
13,018
9,620
10,272
10,998
Chi phí thuế thu nhập
7,873
-1,881
3,937
2,802
3,015
2,638
Lợi nhuận ròng
40,457
17,430
9,030
6,778
7,219
8,336
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
109%
-10%
-24%
-22%
46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
266.72
266.72
269.99
274.15
275.21
275.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-1%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
151.68
65.34
33.44
24.72
26.23
30.25
Tăng trưởng EPS
14%
115.99%
-8%
-23%
-20%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
37,903
15,229
11,588
8,886
2,200
13,676
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.67%
47.3%
46.93%
46.09%
46.23%
45.97%
Lợi nhuận hoạt động
10.78%
12.71%
11.01%
9.38%
9.68%
10.28%
Lợi nhuận gộp
9.16%
14.43%
7.86%
6.36%
7.26%
8.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.58%
12.61%
10.08%
8.34%
2.21%
13.62%
EBITDA
67,761
20,967
17,943
15,060
13,791
14,697
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.35%
17.36%
15.62%
14.14%
13.87%
14.63%
D&A cho EBITDA
20,148
5,618
5,297
5,069
4,164
4,367
EBIT
47,613
15,349
12,646
9,991
9,627
10,330
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.78%
12.71%
11.01%
9.38%
9.68%
10.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.23%
-12.06%
30.24%
29.12%
29.35%
23.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MISUMI Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MISUMI Group Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MSSMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MISUMI Group Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MISUMI Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MISUMI Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Variation & One-stop by New Alliance, với doanh thu 179,732,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho MISUMI Group Inc., với doanh thu 177,688,000,000.
MISUMI Group Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MISUMI Group Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MISUMI Group Inc. có nợ không?
không có, MISUMI Group Inc. có nợ là 0
MISUMI Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MISUMI Group Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành