Minth Group Ltd. engages in the research, development, production and sales of auto parts, toolings and moulds. The company is headquartered in Taipei City, Taipei and currently employs 26,357 full-time employees. The company went IPO on 2005-12-01. The Group’s main products are metal and trim products, plastic products, aluminium products, battery housings, as well as various moulds, gauges and fixtures. The Group is also engaged in the research and development, production and sales of body and chassis components and intelligent exteriors. The Group conducts its businesses globally across Asia-Pacific, North America, Europe and other regions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
24,343
23,147
20,523
17,306
13,919
12,466
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
13%
19%
24%
12%
-6%
Chi phí doanh thu
17,334
16,449
14,901
12,522
9,835
8,608
Lợi nhuận gộp
7,009
6,698
5,621
4,784
4,083
3,858
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,748
2,686
2,263
2,187
1,981
1,618
Nghiên cứu và Phát triển
1,461
1,409
1,359
1,140
905
733
Chi phí hoạt động
3,834
3,671
3,256
3,051
2,722
2,229
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,104
2,806
2,315
1,779
1,845
1,679
Chi phí thuế thu nhập
486
431
351
248
266
216
Lợi nhuận ròng
2,527
2,319
1,903
1,500
1,496
1,395
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
22%
27%
0%
7%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,145.33
1,148.62
1,150.38
1,151
1,157.9
1,153.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.2
2.01
1.65
1.3
1.29
1.2
Tăng trưởng EPS
22%
22%
27%
1%
7%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,958
1,336
86
-1,577
-1,867
-348
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.79%
28.93%
27.38%
27.64%
29.33%
30.94%
Lợi nhuận hoạt động
13.03%
13.07%
11.52%
10%
9.77%
13.06%
Lợi nhuận gộp
10.38%
10.01%
9.27%
8.66%
10.74%
11.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.04%
5.77%
0.41%
-9.11%
-13.41%
-2.79%
EBITDA
--
3,065
2,402
1,764
1,396
1,659
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.24%
11.7%
10.19%
10.02%
13.3%
D&A cho EBITDA
--
39
37
32
35
30
EBIT
3,174
3,026
2,365
1,732
1,361
1,629
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.03%
13.07%
11.52%
10%
9.77%
13.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.65%
15.35%
15.16%
13.94%
14.41%
12.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Minth Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Minth Group Limited có tổng tài sản là $38,758, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,319
Tỷ lệ tài chính chính của MNTHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Minth Group Limited là 2.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.01, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.15.
Doanh thu của Minth Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Minth Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Plastic, với doanh thu 6,359,171,523 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho Minth Group Limited, với doanh thu 14,988,274,181.
Minth Group Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Minth Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,319
Minth Group Limited có nợ không?
có, Minth Group Limited có nợ là 18,313
Minth Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Minth Group Limited có tổng cộng 1,161.99 cổ phiếu đang lưu hành