Công ty Cổ phần Tập đoàn MINISO chuyên kinh doanh bán lẻ và bán buôn các sản phẩm đồ dùng hàng ngày và đồ chơi pop. Công ty có trụ sở chính tại Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông. Công ty đã tiến hành niêm yết cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 15 tháng 10 năm 2020. Các thương hiệu của công ty bao gồm MINISO và TOP TOY. Các sản phẩm của MINISO bao gồm đồ trang trí nhà cửa, thiết bị điện tử nhỏ, sản phẩm dệt may, phụ kiện, dụng cụ làm đẹp, đồ chơi, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, đồ ăn nhẹ, nước hoa và hương liệu, cùng với văn phòng phẩm và quà tặng. Các sản phẩm thuộc thương hiệu TOP TOY bao gồm hộp quà bất ngờ (blind boxes), đồ chơi lắp ráp, mô hình nhân vật, bộ mô hình, búp bê sưu tập, Ichiban Kuji, tượng điêu khắc và các loại đồ chơi phổ biến khác. Công ty chủ yếu hoạt động kinh doanh tại Trung Quốc, các quốc gia khác ở châu Á, châu Mỹ, châu Âu và các khu vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
22,705
5,688
6,254
5,796
4,966
4,427
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
28%
33%
28%
23%
19%
Chi phí doanh thu
12,551
3,224
3,352
3,206
2,767
2,469
Lợi nhuận gộp
10,154
2,464
2,901
2,590
2,198
1,958
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,996
1,768
2,032
1,773
1,421
1,263
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,913
1,817
1,971
1,743
1,346
1,248
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-210
-72
-217
73
6
-91
Lợi nhuận trước thuế
2,768
1,423
48
670
626
567
Chi phí thuế thu nhập
727
175
188
226
136
151
Lợi nhuận ròng
2,039
1,250
-141
440
489
416
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
200%
-118%
-31%
-17%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,226.21
1,226.21
1,212.39
1,223.71
1,224.22
1,224.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-1%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.66
1.02
-0.11
0.36
0.4
0.34
Tăng trưởng EPS
-17%
200%
-118%
-31%
-15%
-28%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
1,000
--
579
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.72%
43.31%
46.38%
44.68%
44.26%
44.22%
Lợi nhuận hoạt động
14.26%
11.35%
14.85%
14.59%
17.15%
16.01%
Lợi nhuận gộp
8.98%
21.97%
-2.25%
7.59%
9.84%
9.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
15.98%
--
11.65%
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
3,240
646
929
846
852
709
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.26%
11.35%
14.85%
14.59%
17.15%
16.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.26%
12.29%
391.66%
33.73%
21.72%
26.63%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de MINISO Group Holding Limited ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), MINISO Group Holding Limited a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour MNSO ?
Le ratio de liquidité de MINISO Group Holding Limited est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de MINISO Group Holding Limited sont-ils répartis par segment ou géographie ?
MINISO Group Holding Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là MINISO, với doanh thu 16,026,028,709 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho MINISO Group Holding Limited, với doanh thu 10,703,291,041.
MINISO Group Holding Limited est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, MINISO Group Holding Limited a un bénéfice net thua lỗ de $0
MINISO Group Holding Limited a-t-elle des passifs ?
không có, MINISO Group Holding Limited a un passif de 0
Combien d'actions en circulation MINISO Group Holding Limited a-t-elle ?
MINISO Group Holding Limited a un total d'actions en circulation de 0