Mitsubishi HC Capital, Inc. provides finance and leasing services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,380 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Customer Finance segment is engaged in the finance lease and installment sale of machinery, equipment and fixtures, as well as the provision of monetary loan services and other related financial services. The Asset Finance segment is engaged in the operating lease of machinery and transportation equipment, the investment and loan businesses related to real estate, the management of securities, the finance business related to aircrafts and ships, as well as the leasing of office buildings.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,198,581
2,090,808
1,950,583
1,896,231
1,765,559
947,658
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
7%
3%
7%
86%
3%
Chi phí doanh thu
1,694,383
1,628,170
1,570,487
1,538,904
1,430,898
787,174
Lợi nhuận gộp
504,198
462,638
380,096
357,327
334,661
160,484
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
260,102
275,510
233,919
218,600
220,569
98,166
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
260,104
275,512
233,920
218,600
220,569
98,168
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-417
3,971
4,459
4,176
4,938
1,465
Lợi nhuận trước thuế
259,215
195,685
167,676
153,164
147,250
83,183
Chi phí thuế thu nhập
75,948
60,044
43,013
35,451
45,896
26,364
Lợi nhuận ròng
183,121
135,165
123,842
116,241
99,401
55,314
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
41%
9%
7%
17%
80%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,438.14
1,438.21
1,439.03
1,440.25
1,439.4
894.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
61%
0%
EPS (Làm loãng)
127.32
93.98
86.05
80.7
69.05
61.83
Tăng trưởng EPS
41%
9%
7%
17%
12%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-303,663
-56,659
38,063
503,216
196,746
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.93%
22.12%
19.48%
18.84%
18.95%
16.93%
Lợi nhuận hoạt động
11.1%
8.94%
7.49%
7.31%
6.46%
6.57%
Lợi nhuận gộp
8.32%
6.46%
6.34%
6.13%
5.63%
5.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-14.52%
-2.9%
2%
28.5%
20.76%
EBITDA
--
576,407
495,493
488,833
442,779
214,123
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
27.56%
25.4%
25.77%
25.07%
22.59%
D&A cho EBITDA
--
389,281
349,317
350,106
328,687
151,807
EBIT
244,094
187,126
146,176
138,727
114,092
62,316
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.1%
8.94%
7.49%
7.31%
6.46%
6.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.29%
30.68%
25.65%
23.14%
31.16%
31.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsubishi HC Capital Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsubishi HC Capital Inc. có tổng tài sản là $11,762,332, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135,165
Tỷ lệ tài chính chính của MIUFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsubishi HC Capital Inc. là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,453.75.
Doanh thu của Mitsubishi HC Capital Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsubishi HC Capital Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customer Solutions, với doanh thu 968,851,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsubishi HC Capital Inc., với doanh thu 1,134,042,000,000.
Mitsubishi HC Capital Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsubishi HC Capital Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135,165
Mitsubishi HC Capital Inc. có nợ không?
có, Mitsubishi HC Capital Inc. có nợ là 9,971,337
Mitsubishi HC Capital Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsubishi HC Capital Inc. có tổng cộng 1,435.56 cổ phiếu đang lưu hành