Mitsui Chemicals, Inc. manufactures and sells petrochemicals and industrial inorganic chemical products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 17,320 full-time employees. The firm operates in four business segments. Life and Healthcare Solutions segment manufactures and sells vision materials, nonwoven fabrics, oral care materials, personal care materials and agricultural chemicals. The Mobility Solutions segment manufactures and sells elastomers, functional compounds and polypropylene compounds, and supports the development of new products for industrial products. The ICT Solutions segment manufactures and sells semiconductor and electronic component process materials, optical materials, lithium-ion battery materials, next-generation battery materials and others. The Basic and Green Materials segment manufactures and sells ethylene, propylene, polyethylene, polypropylene, catalysts, phenols, high-purity terephthalic acid, polyethylene terephthalate resin and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,689,039
1,809,164
1,749,743
1,879,547
1,612,688
1,211,725
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
3%
-7%
17%
33%
-10%
Chi phí doanh thu
1,316,621
1,420,872
1,378,946
1,498,054
1,233,948
917,883
Lợi nhuận gộp
372,418
388,292
370,797
381,493
378,740
293,842
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
292,742
231,789
220,769
225,718
188,282
211,980
Nghiên cứu và Phát triển
--
45,781
44,695
42,954
38,124
--
Chi phí hoạt động
323,852
297,330
282,671
285,844
245,125
212,161
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2,024
-6,161
-10,652
-4,410
-1,172
Lợi nhuận trước thuế
57,225
71,647
73,331
117,278
141,274
74,243
Chi phí thuế thu nhập
27,490
29,018
19,556
27,140
22,723
10,024
Lợi nhuận ròng
17,112
32,242
49,999
82,936
109,990
57,873
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-66%
-36%
-40%
-25%
90%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
376.53
378.07
380.24
384.69
389.03
388.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
45.44
85.27
131.49
215.58
282.72
149
Tăng trưởng EPS
-66%
-35%
-39%
-24%
90%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
52,379
62,095
7,348
-36,620
-23,632
97,742
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.04%
21.46%
21.19%
20.29%
23.48%
24.24%
Lợi nhuận hoạt động
2.87%
5.02%
5.03%
5.08%
8.28%
6.74%
Lợi nhuận gộp
1.01%
1.78%
2.85%
4.41%
6.82%
4.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.1%
3.43%
0.41%
-1.94%
-1.46%
8.06%
EBITDA
151,744
108,744
105,319
111,566
146,565
158,302
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.98%
6.01%
6.01%
5.93%
9.08%
13.06%
D&A cho EBITDA
103,178
17,782
17,193
15,917
12,950
76,621
EBIT
48,566
90,962
88,126
95,649
133,615
81,681
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.87%
5.02%
5.03%
5.08%
8.28%
6.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.03%
40.5%
26.66%
23.14%
16.08%
13.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsui Chemicals, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsui Chemicals, Inc. có tổng tài sản là $2,153,953, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,242
Tỷ lệ tài chính chính của MITUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsui Chemicals, Inc. là 1.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.78, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,785.21.
Doanh thu của Mitsui Chemicals, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsui Chemicals, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Basic & Green Materials, với doanh thu 681,781,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsui Chemicals, Inc., với doanh thu 866,028,000,000.
Mitsui Chemicals, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsui Chemicals, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,242
Mitsui Chemicals, Inc. có nợ không?
có, Mitsui Chemicals, Inc. có nợ là 1,305,669
Mitsui Chemicals, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsui Chemicals, Inc. có tổng cộng 374.68 cổ phiếu đang lưu hành