Mirum Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company. The company is headquartered in Foster City, California and currently employs 369 full-time employees. The company went IPO on 2019-07-18. Its commercial portfolio includes LIVMARLI (maralixibat) for Alagille syndrome (ALGS) and progressive familial intrahepatic cholestasis (PFIC), CHOLBAM (cholic acid) for bile-acid synthesis disorders, and CTEXLI (chenodiol) for cerebrotendinous xanthomatosis (CTX). Its clinical-stage pipeline includes volixibat, an IBAT inhibitor in late-stage development for primary sclerosing cholangitis (PSC) and primary biliary cholangitis (PBC), brelovitug, a fully human monoclonal antibody in late-stage development for chronic hepatitis delta virus (HDV), and MRM-3379, a PDE4D inhibitor being evaluated for Fragile X syndrome (FXS). Livmarli is an orally administered, minimally absorbed ileal bile acid transporter (IBAT) inhibitor (IBATi) that is used for the treatment of cholestatic pruritus in patients with ALGS in the United States and other countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
521
521
336
186
77
19
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
55%
55%
81%
142%
305%
--
Chi phí doanh thu
100
100
81
47
12
1
Lợi nhuận gộp
421
421
255
139
64
17
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
257
257
202
145
89
59
Nghiên cứu và Phát triển
186
186
140
102
106
131
Chi phí hoạt động
443
443
342
248
195
190
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
1
-2
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-21
-21
-86
-162
-142
-83
Chi phí thuế thu nhập
1
1
1
0
-6
0
Lợi nhuận ròng
-23
-23
-87
-163
-135
-83
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-74%
-74%
-47%
21%
63%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.51
50.19
47.52
40.88
33.84
30.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
6%
16%
21%
12%
20%
EPS (Làm loãng)
-0.45
-0.46
-1.85
-3.99
-4.01
-2.77
Tăng trưởng EPS
-76%
-75%
-54%
0%
45%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
54
54
-10
-91
-120
-151
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.8%
80.8%
75.89%
74.73%
83.11%
89.47%
Lợi nhuận hoạt động
-4.22%
-4.22%
-25.89%
-58.6%
-170.12%
-910.52%
Lợi nhuận gộp
-4.41%
-4.41%
-25.89%
-87.63%
-175.32%
-436.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.36%
10.36%
-2.97%
-48.92%
-155.84%
-794.73%
EBITDA
2
2
-64
-99
-128
-173
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.38%
0.38%
-19.04%
-53.22%
-166.23%
-910.52%
D&A cho EBITDA
24
24
23
10
3
0
EBIT
-22
-22
-87
-109
-131
-173
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.22%
-4.22%
-25.89%
-58.6%
-170.12%
-910.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.76%
-4.76%
-1.16%
0%
4.22%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mirum Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mirum Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $842, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Tỷ lệ tài chính chính của MIRM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mirum Pharmaceuticals Inc là 1.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10.37.
Doanh thu của Mirum Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mirum Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 336,409,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mirum Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 274,173,000.
Mirum Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mirum Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Mirum Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, Mirum Pharmaceuticals Inc có nợ là 528
Mirum Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mirum Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 51.89 cổ phiếu đang lưu hành