Mohawk Industries, Inc. engages in the manufacture, design, and distribution of residential and commercial flooring products. The company is headquartered in Calhoun, Georgia and currently employs 40,500 full-time employees. Its segments include Global Ceramic, Flooring North America (Flooring NA) and Flooring Rest of the World (Flooring ROW). The Global Ceramic segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a line of ceramic, porcelain and natural stone tile products used for floor and wall applications in residential and commercial channels. Flooring NA segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a range of floor covering products, including broadloom carpet, carpet tile, rugs and mats, carpet pad, laminate, medium-density fiberboard (MDF), wood flooring, LVT and sheet vinyl. Flooring ROW segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a variety of laminate, LVT and sheet vinyl, wood flooring, broadloom carpet and carpet tile collections used in residential and commercial markets for remodeling and new construction.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
10,785
10,785
10,836
11,135
11,737
11,201
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-3%
-5%
5%
17%
Chi phí doanh thu
8,069
8,069
8,069
8,316
8,726
7,913
Lợi nhuận gộp
2,716
2,716
2,767
2,818
3,011
3,287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,053
2,002
1,960
2,004
1,935
1,928
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,053
2,002
1,960
2,004
1,935
1,929
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
9
11
26
7
19
Lợi nhuận trước thuế
468
468
646
-354
184
1,290
Chi phí thuế thu nhập
98
98
128
74
158
256
Lợi nhuận ròng
369
369
517
-439
25
1,033
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28.99%
-28.99%
-218%
-1,855.99%
-98%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
61.8
62.4
63.6
63.65
64
69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
-1%
-7%
-3%
EPS (Làm loãng)
5.98
5.92
8.13
-6.9
0.39
14.97
Tăng trưởng EPS
-27%
-27%
-218%
-1,869%
-97%
106%
Lưu thông tiền mặt tự do
616
616
679
716
88
633
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.18%
25.18%
25.53%
25.3%
25.65%
29.34%
Lợi nhuận hoạt động
6.13%
6.61%
7.43%
7.3%
9.16%
12.13%
Lợi nhuận gộp
3.42%
3.42%
4.77%
-3.94%
0.21%
9.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.71%
5.71%
6.26%
6.43%
0.74%
5.65%
EBITDA
1,314
1,365
1,444
1,443
1,671
1,950
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.18%
12.65%
13.32%
12.95%
14.23%
17.4%
D&A cho EBITDA
652
652
638
630
595
591
EBIT
662
713
806
813
1,076
1,359
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.13%
6.61%
7.43%
7.3%
9.16%
12.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.94%
20.94%
19.81%
-20.9%
85.86%
19.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mohawk Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mohawk Industries Inc có tổng tài sản là $13,687, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $369
Tỷ lệ tài chính chính của MHK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mohawk Industries Inc là 2.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $172.83.
Doanh thu của Mohawk Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mohawk Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ceramic & Stone, với doanh thu 4,185,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mohawk Industries Inc, với doanh thu 5,939,500,000.
Mohawk Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mohawk Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $369
Mohawk Industries Inc có nợ không?
có, Mohawk Industries Inc có nợ là 5,314
Mohawk Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mohawk Industries Inc có tổng cộng 61.5 cổ phiếu đang lưu hành