Magnolia Bancorp, Inc. is a holding company, which engages in providing state-chartered banking services through its subsidiaries. The company is headquartered in Metairie, Louisiana and currently employs 8 full-time employees. The company went IPO on 2025-01-14. The Association serves the banking needs of customers in its market area, which primarily consists of Jefferson and St. Tammany Parishes in Louisiana. The Association operates from its headquarters and main banking office in Metairie, Louisiana, as well as one additional full-service branch office located in St. Tammany Parish on the north shore of Lake Pontchartrain in Mandeville, Louisiana. Its primary business activity is attracting deposits from the general public and using those funds primarily to originate one-to-four-family residential loans, residential construction loans and home equity lines of credit.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,040
4,040
4,102
3,962
3,555
2,313
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
4%
11%
54%
67%
Chi phí doanh thu
1,683
1,683
1,691
1,752
1,694
893
Lợi nhuận gộp
2,357
2,357
2,410
2,210
1,860
1,420
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,469
1,383
1,290
1,109
958
694
Nghiên cứu và Phát triển
--
29
25
21
--
13
Chi phí hoạt động
1,469
1,468
1,363
1,163
984
729
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
72
72
910
876
718
663
Chi phí thuế thu nhập
154
154
-39
83
178
-61
Lợi nhuận ròng
-81
-81
950
792
540
725
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-109%
-109%
20%
47%
-26%
132%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.32
54.2
59.83
61.95
62
63.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-9%
-3%
0%
-3%
-7%
EPS (Làm loãng)
-1.58
-1.49
15.87
12.79
8.71
11.39
Tăng trưởng EPS
-110%
-109%
24%
47%
-24%
150%
Lưu thông tiền mặt tự do
659
659
923
814
-1,548
511
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.34%
58.34%
58.75%
55.77%
52.32%
61.39%
Lợi nhuận hoạt động
21.95%
21.98%
25.49%
26.4%
24.61%
29.87%
Lợi nhuận gộp
-2%
-2%
23.15%
19.98%
15.18%
31.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.31%
16.31%
22.5%
20.54%
-43.54%
22.09%
EBITDA
966
943
1,092
1,078
901
712
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.91%
23.34%
26.62%
27.2%
25.34%
30.78%
D&A cho EBITDA
79
55
46
32
26
21
EBIT
887
888
1,046
1,046
875
691
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.95%
21.98%
25.49%
26.4%
24.61%
29.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
213.88%
213.88%
-4.28%
9.47%
24.79%
-9.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Magnolia Bancorp Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Crocs Inc có tổng tài sản là $4,174, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-81
Tỷ lệ tài chính chính của MGNO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Crocs Inc là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $74.52.
Doanh thu của Magnolia Bancorp Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Crocs Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 334,016,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Crocs Inc, với doanh thu 1,607,012,000.
Magnolia Bancorp Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Crocs Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-81
Magnolia Bancorp Inc có nợ không?
có, Crocs Inc có nợ là 2,881
Magnolia Bancorp Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Crocs Inc có tổng cộng 50.2 cổ phiếu đang lưu hành