Ramaco Resources, Inc. engages in the operation and development of coal mining properties. The company is headquartered in Lexington, Kentucky. The company went IPO on 2017-02-03. Its executive offices are in Lexington, Kentucky, with operational offices in Charleston, West Virginia and Sheridan, Wyoming. The firm has four active metallurgical coal mining complexes in Central Appalachia and one coal mine and rare earth development near Sheridan, Wyoming in the initial stages of production. Its development portfolio primarily includes properties: Elk Creek, Berwind, Knox Creek, and Maben. The company also controls mineral deposits near Sheridan, Wyoming as part of the Company’s initiatives regarding the potential recovery of rare earth elements and critical minerals as well as the potential commercialization of coal-to-carbon-based products and materials. Its Knox Creek Complex includes a preparation plant and 64,050 acres of controlled mineral rights.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
536
536
666
693
565
283
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-20%
-4%
23%
100%
68%
Chi phí doanh thu
457
453
533
493
333
195
Lợi nhuận gộp
79
83
133
199
232
88
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
65
69
49
48
40
21
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
135
139
116
104
82
48
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
4
18
2
7
Lợi nhuận trước thuế
-62
-62
14
104
146
44
Chi phí thuế thu nhập
-10
-10
3
22
30
4
Lợi nhuận ròng
-51
-51
11
82
116
39
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-564%
-564%
-87%
-28.99%
197%
-1,075%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
65.61
58.64
53.64
38.64
44.7
44.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
9%
39%
-14%
1%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.78
-0.87
0.2
2.13
2.6
0.9
Tăng trưởng EPS
-476.99%
-521%
-90%
-18%
189%
-850%
Lưu thông tiền mặt tự do
-62
-62
43
78
64
23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.73%
15.48%
19.96%
28.71%
41.06%
31.09%
Lợi nhuận hoạt động
-10.26%
-10.26%
2.4%
13.7%
26.54%
13.78%
Lợi nhuận gộp
-9.51%
-9.51%
1.65%
11.83%
20.53%
13.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.56%
-11.56%
6.45%
11.25%
11.32%
8.12%
EBITDA
13
13
81
149
191
65
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.42%
2.42%
12.16%
21.5%
33.8%
22.96%
D&A cho EBITDA
68
68
65
54
41
26
EBIT
-55
-55
16
95
150
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-10.26%
-10.26%
2.4%
13.7%
26.54%
13.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.12%
16.12%
21.42%
21.15%
20.54%
9.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ramaco Resources Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ramaco Resources Inc có tổng tài sản là $1,140, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Tỷ lệ tài chính chính của METCB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ramaco Resources Inc là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.13.
Doanh thu của Ramaco Resources Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ramaco Resources Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal, với doanh thu 693,524,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ramaco Resources Inc, với doanh thu 693,524,000.
Ramaco Resources Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ramaco Resources Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-51
Ramaco Resources Inc có nợ không?
có, Ramaco Resources Inc có nợ là 657
Ramaco Resources Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ramaco Resources Inc có tổng cộng 66.3 cổ phiếu đang lưu hành