Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
20
20
18
26
23
21
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
11%
-31%
13%
10%
-32%
Chi phí doanh thu
17
17
15
13
14
14
Lợi nhuận gộp
3
2
3
13
8
7
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
12
11
10
9
8
Nghiên cứu và Phát triển
12
8
7
9
9
7
Chi phí hoạt động
27
22
19
20
19
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-12
0
-9
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
-20
-30
-6
-19
-13
-9
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-20
-30
-6
-19
-13
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
400%
-68%
46%
44%
-325%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.02
9.95
9.01
4.99
3.89
3.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
11%
81%
28%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.86
-3.03
-0.74
-3.93
-3.48
-2.36
Tăng trưởng EPS
-26%
307%
-81%
13%
47%
-286%
Lưu thông tiền mặt tự do
-18
-19
-16
-12
-9
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15%
10%
16.66%
50%
34.78%
33.33%
Lợi nhuận hoạt động
-114.99%
-95%
-83.33%
-26.92%
-47.82%
-38.09%
Lợi nhuận gộp
-100%
-150%
-33.33%
-73.07%
-56.52%
-42.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-90%
-95%
-88.88%
-46.15%
-39.13%
-33.33%
EBITDA
-22
-18
-14
-6
-10
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-110%
-90%
-77.77%
-23.07%
-43.47%
-33.33%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
1
EBIT
-23
-19
-15
-7
-11
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-114.99%
-95%
-83.33%
-26.92%
-47.82%
-38.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mediwound Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MDWD là gì?
Doanh thu của Mediwound Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mediwound Ltd có lợi nhuận không?
Mediwound Ltd có nợ không?
Mediwound Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$17.97
Giá mở cửa
$17.7
Phạm vi ngày
$17.65 - $18.05
Phạm vi 52 tuần
$14.14 - $22.5
Khối lượng
139.8K
Khối lượng trung bình
88.4K
EPS (TTM)
-1.90
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$228.5M
MDWD là gì?
MediWound Ltd. is a biopharmaceutical company, which engages in the development, manufacture, and commercialization of products to address needs in the fields of severe burns, chronic wounds, and other hard-to-heal wounds. Company's portfolio is focused on next-generation protein-based therapies for burn and wound care and tissue repair and includes products such as, NexoBrid, a concentrate of proteolytic enzymes enriched in bromelain, which is an easy to use, topically-applied product that removes eschar in four hours without harming the surrounding healthy tissues. ; EscharEx biological drug candidate for the debridement of chronic and other hard-to-heal wounds; MW005 a topically applied biological drug candidate for the treatment of non-melanoma skin cancers, based on the same API of NexoBrid and EscharEx products, a concentrate of proteolytic enzymes enriched in bromelain.