Mondelez International, Inc. engages in the manufacture and marketing of snack food and beverage products. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 91,000 full-time employees. The company went IPO on 2001-06-13. The Company’s core business is making and selling chocolate, biscuits and baked snacks. The firm also has additional businesses in adjacent, locally relevant categories including gum and candy, cheese and grocery and powdered beverages. Its portfolio includes global and local brands such as Oreo, Ritz, LU, Clif Bar and Tate’s Bake Shop biscuits and baked snacks, as well as Cadbury Dairy Milk, Milka and Toblerone chocolate. The Company’s segments include Latin America, AMEA, Europe and North America. The company sells its products in over 150 countries and has operations in approximately 80 countries, including 147 principal manufacturing and processing facilities across 46 countries. The company sells its products to supermarket chains, wholesalers, supercenters, club stores, mass merchandisers, distributors, convenience stores, gasoline stations, drug stores, value stores and other retail food outlets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
38,537
38,537
36,441
36,016
31,496
28,720
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
1%
14%
10%
8%
Chi phí doanh thu
27,602
27,602
22,184
22,252
20,184
17,466
Lợi nhuận gộp
10,935
10,935
14,257
13,764
11,312
11,254
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,139
6,739
7,008
7,524
6,998
5,903
Nghiên cứu và Phát triển
--
400
400
380
346
347
Chi phí hoạt động
7,281
7,281
7,561
8,055
7,476
6,384
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
65
65
424
323
251
218
Lợi nhuận trước thuế
3,014
3,014
6,261
5,880
3,228
4,369
Chi phí thuế thu nhập
782
782
1,469
1,537
865
1,190
Lợi nhuận ròng
2,451
2,451
4,611
4,959
2,717
4,300
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-47%
-47%
-7%
83%
-37%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,292
1,298
1,347
1,370
1,385
1,413
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-2%
-1%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
1.88
1.88
3.42
3.61
1.96
3.04
Tăng trưởng EPS
-45%
-45%
-5%
85%
-36%
23%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,235
3,235
3,523
3,602
3,002
3,176
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.37%
28.37%
39.12%
38.21%
35.91%
39.18%
Lợi nhuận hoạt động
9.48%
9.48%
18.37%
15.85%
12.17%
16.95%
Lợi nhuận gộp
6.36%
6.36%
12.65%
13.76%
8.62%
14.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.39%
8.39%
9.66%
10%
9.53%
11.05%
EBITDA
3,796
3,796
6,849
5,860
3,968
5,004
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.85%
9.85%
18.79%
16.27%
12.59%
17.42%
D&A cho EBITDA
142
142
153
151
132
134
EBIT
3,654
3,654
6,696
5,709
3,836
4,870
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.48%
9.48%
18.37%
15.85%
12.17%
16.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.94%
25.94%
23.46%
26.13%
26.79%
27.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mondelez International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mondelez International Inc có tổng tài sản là $71,487, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,451
Tỷ lệ tài chính chính của MDLZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mondelez International Inc là 1.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.68.
Doanh thu của Mondelez International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mondelez International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biscuits, với doanh thu 18,391,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Latin America là thị trường chính cho Mondelez International Inc, với doanh thu 4,899,000,000.
Mondelez International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mondelez International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,451
Mondelez International Inc có nợ không?
có, Mondelez International Inc có nợ là 45,649
Mondelez International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mondelez International Inc có tổng cộng 1,281.57 cổ phiếu đang lưu hành