Magnera Corp. engages in the provision of supplying specialty materials consisting of organic and synthetic raw materials. The company is headquartered in Charlotte, North Carolina. The Company’s operations are organized into two operating segments: Americas and Rest of the World. The Americas segment consists of sites in North America and South America that manufacture a range of products and components of personal care and consumer solution products and components of products including medical garments, wipes, dryer sheets, face masks, filtration, baby diapers and adult incontinence. The Rest of World segment consists of sites throughout Europe and China that manufacture a broad collection of personal care and consumer solution products and components of products including medical garments, wipes, face masks, cable wrap, filtration, baby diapers and adult incontinence. Its solutions include nonwovens, and films and laminates. Its nonwovens include Spunmelt, Airlaid, Spunlace, Through Air Bonded, and Needlepunch. Its films and laminates include Typar, Chicopee, Sontara and Tubex.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/27/2025
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,294
3,204
1,385
1,491
1,084
916
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
95%
--
-7%
38%
18%
-1%
Chi phí doanh thu
2,931
2,867
1,255
1,342
939
768
Lợi nhuận gộp
363
337
129
148
144
147
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
196
173
109
125
121
100
Nghiên cứu và Phát triển
--
20
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
243
243
109
125
121
100
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
-30
-10
-7
-2
-10
Lợi nhuận trước thuế
-126
-166
-71
-204
13
32
Chi phí thuế thu nhập
7
-7
3
-10
6
17
Lợi nhuận ròng
-133
-159
-79
-194
6
21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
--
-59%
-3,333%
-71%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.7
35.5
3.46
3.44
3.45
3.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
--
1%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-3.73
-4.47
-22.8
-56.32
2
6.2
Tăng trưởng EPS
13%
--
-60%
-2,916%
-68%
-198%
Lưu thông tiền mặt tự do
97
36
-60
-78
39
79
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.02%
10.51%
9.31%
9.92%
13.28%
16.04%
Lợi nhuận hoạt động
3.64%
2.93%
1.37%
1.54%
2.12%
5.13%
Lợi nhuận gộp
-4.03%
-4.96%
-5.7%
-13.01%
0.55%
2.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.94%
1.12%
-4.33%
-5.23%
3.59%
8.62%
EBITDA
167
144
82
89
84
103
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.06%
4.49%
5.92%
5.96%
7.74%
11.24%
D&A cho EBITDA
47
50
63
66
61
56
EBIT
120
94
19
23
23
47
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.64%
2.93%
1.37%
1.54%
2.12%
5.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-5.55%
4.21%
-4.22%
4.9%
46.15%
53.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Magnera Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Magnera Corp có tổng tài sản là $3,989, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-159
Tỷ lệ tài chính chính của MAGN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Magnera Corp là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $90.25.
Doanh thu của Magnera Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Magnera Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Airlaid Material, với doanh thu 586,480,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Magnera Corp, với doanh thu 531,241,000.
Magnera Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Magnera Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-159
Magnera Corp có nợ không?
có, Magnera Corp có nợ là 2,925
Magnera Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Magnera Corp có tổng cộng 35.6 cổ phiếu đang lưu hành