LightWave Acquisition Corp. is a blank check company. The company is headquartered in Dallas, Texas. The company went IPO on 2025-06-25. The firm is formed for the purpose of effecting a merger, amalgamation, share exchange, asset acquisition, share purchase, reorganization or similar business combination with one or more businesses, or entities. The firm has not selected any specific Business Combination target, and the Company has not engaged in any substantive discussions, directly or indirectly, with any business combination target with respect to an initial business combination with the Company. The firm has no operations and has generated no revenues.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,185
1,835
1,552
1,358
1,561
1,034
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
18%
14%
-13%
51%
94%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,697
1,548
1,389
1,180
1,236
828
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,759
1,625
1,471
1,269
1,326
892
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-14
-30
266
--
--
Lợi nhuận trước thuế
364
204
18
227
267
170
Chi phí thuế thu nhập
142
81
27
35
-11
0
Lợi nhuận ròng
219
122
-11
190
278
170
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4,280%
-1,209%
-106%
-32%
64%
-950%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
508.46
503.69
498.24
490.03
574.66
490.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
2%
-15%
17%
0%
EPS (Làm loãng)
0.44
0.24
-0.02
0.39
0.49
0.35
Tăng trưởng EPS
4,309%
-1,300%
-105%
-20%
40%
-975%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
207
85
146
214
158
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
19.49%
11.38%
5.21%
6.48%
14.99%
13.73%
Lợi nhuận gộp
10.02%
6.64%
-0.7%
13.99%
17.8%
16.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
11.28%
5.47%
10.75%
13.7%
15.28%
EBITDA
498
293
169
158
332
205
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.79%
15.96%
10.88%
11.63%
21.26%
19.82%
D&A cho EBITDA
72
84
88
70
98
63
EBIT
426
209
81
88
234
142
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.49%
11.38%
5.21%
6.48%
14.99%
13.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.01%
39.7%
150%
15.41%
-4.11%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LightWave Acquisition Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SGHC Ltd có tổng tài sản là $1,089, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $122
Tỷ lệ tài chính chính của LWACU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SGHC Ltd là 2.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.64, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.64.
Doanh thu của LightWave Acquisition Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SGHC Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold Jewellery and Products, với doanh thu 70,780,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho SGHC Ltd, với doanh thu 74,555,500,000.
LightWave Acquisition Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SGHC Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $122
LightWave Acquisition Corp có nợ không?
có, SGHC Ltd có nợ là 512
LightWave Acquisition Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SGHC Ltd có tổng cộng 503.4 cổ phiếu đang lưu hành