LATAM Airlines Group SA is holding company, which engages in the provision of passenger air transportation and cargo services. The company is headquartered in Las Condes, Santiago and currently employs 41,125 full-time employees. These businesses are performed directly or through its subsidiaries in different countries. The company operates through two segments: the Air transportation business and the Coalition and loyalty program Multiplus. The company Air transportation segment corresponds to the route network for air transport. Its segment of Coalition and loyalty program called Multiplus is a frequent flyer programs, which operate as a unilateral system of loyalty that offers a flexible coalition system. The firm operates a fleet of over 329 aircrafts. Its passenger aircrafts include Airbus A319-100, Airbus A350-900, Boeing 767-300ER, Boeing 787-8, Boeing 787-9 and Boeing 777-300ER.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
14,265
14,265
12,833
11,640
9,362
4,884
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
10%
24%
92%
25%
Chi phí doanh thu
10,104
10,104
9,565
8,816
8,103
4,963
Lợi nhuận gộp
4,160
4,160
3,267
2,823
1,259
-79
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,449
1,449
1,430
1,270
1,003
731
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,824
1,824
1,726
1,745
1,727
1,009
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-101
-101
-41
115
1,020
-62
Lợi nhuận trước thuế
1,618
1,618
993
596
1,346
-4,084
Chi phí thuế thu nhập
155
155
16
14
8
568
Lợi nhuận ròng
1,459
1,459
976
581
1,339
-4,647
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
49%
49%
68%
-56.99%
-129%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574,054.11
589,306
604,441.78
604,441.78
98,530.45
10,965.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-3%
0%
513%
799%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0.01
-0.42
Tăng trưởng EPS
56%
56%
60%
-93%
-103%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,856
1,856
1,686
1,399
-733
-859
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.16%
29.16%
25.45%
24.25%
13.44%
-1.61%
Lợi nhuận hoạt động
16.36%
16.36%
12%
9.26%
-4.99%
-22.27%
Lợi nhuận gộp
10.22%
10.22%
7.6%
4.99%
14.3%
-95.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.01%
13.01%
13.13%
12.01%
-7.82%
-17.58%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,335
2,335
1,541
1,078
-468
-1,088
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.36%
16.36%
12%
9.26%
-4.99%
-22.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.57%
9.57%
1.61%
2.34%
0.59%
-13.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LATAM Airlines Group SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), LATAM Airlines Group SA có tổng tài sản là $17,640, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,459
Tỷ lệ tài chính chính của LTM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của LATAM Airlines Group SA là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.02.
Doanh thu của LATAM Airlines Group SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
LATAM Airlines Group SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passengers, với doanh thu 10,604,607,563,864 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho LATAM Airlines Group SA, với doanh thu 5,203,961,374,990.
LATAM Airlines Group SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, LATAM Airlines Group SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,459
LATAM Airlines Group SA có nợ không?
có, LATAM Airlines Group SA có nợ là 16,295
LATAM Airlines Group SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
LATAM Airlines Group SA có tổng cộng 574,215.98 cổ phiếu đang lưu hành