Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2026
12/28/2025
09/28/2025
06/29/2025
03/30/2025
Doanh thu
21,681
5,841
5,344
5,324
5,171
4,720
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
27%
24%
22%
28%
34%
24%
Chi phí doanh thu
10,845
2,930
2,693
2,639
2,581
2,406
Lợi nhuận gộp
10,836
2,910
2,651
2,684
2,589
2,313
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,095
280
267
279
268
226
Nghiên cứu và Phát triển
2,313
583
573
576
580
525
Chi phí hoạt động
3,408
863
840
855
848
751
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
58
-35
22
14
32
-25
Lợi nhuận trước thuế
7,486
2,011
1,836
1,859
1,778
1,536
Chi phí thuế thu nhập
778
186
242
290
58
206
Lợi nhuận ròng
6,708
1,825
1,593
1,568
1,720
1,330
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
37%
34%
41%
69%
38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,257.32
1,257.32
1,261.73
1,269.31
1,276.93
1,288.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-3%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
5.33
1.45
1.26
1.24
1.35
1.03
Tăng trưởng EPS
48%
41%
37%
44%
73%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,004
809
1,219
1,593
2,381
1,020
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.97%
49.82%
49.6%
50.41%
50.06%
49%
Lợi nhuận hoạt động
34.25%
35.04%
33.86%
34.35%
33.66%
33.07%
Lợi nhuận gộp
30.93%
31.24%
29.8%
29.45%
33.26%
28.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.69%
13.85%
22.81%
29.92%
46.04%
21.61%
EBITDA
7,847
2,163
1,913
1,930
1,839
1,658
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.19%
37.03%
35.79%
36.25%
35.56%
35.12%
D&A cho EBITDA
420
116
103
101
98
97
EBIT
7,427
2,047
1,810
1,829
1,741
1,561
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.25%
35.04%
33.86%
34.35%
33.66%
33.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.39%
9.24%
13.18%
15.59%
3.26%
13.41%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Lam Research Corp ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Lam Research Corp a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour LRCX ?
Le ratio de liquidité de Lam Research Corp est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Lam Research Corp sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Lam Research Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Systems, với doanh thu 11,491,280,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Lam Research Corp, với doanh thu 6,205,062,000.
Lam Research Corp est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Lam Research Corp a un bénéfice net thua lỗ de $0
Lam Research Corp a-t-elle des passifs ?
không có, Lam Research Corp a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Lam Research Corp a-t-elle ?
Lam Research Corp a un total d'actions en circulation de 0
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$324.45
Giá mở cửa
$335.5
Phạm vi ngày
$306.01 - $349.09
Phạm vi 52 tuần
$81.95 - $346.19
Khối lượng
9.7M
Khối lượng trung bình
10.2M
Tỷ suất cổ tức
0.37%
EPS (TTM)
5.30
Vốn hóa thị trường
$408.4B
LRCX là gì?
Lam Research Corp. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, tiếp thị, sửa chữa và cung cấp thiết bị xử lý chất bán dẫn được sử dụng trong quá trình sản xuất mạch tích hợp. Công ty có trụ sở chính tại Fremont, California và hiện có 19.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty thiết kế, chế tạo, tiếp thị, sửa chữa và dịch vụ các thiết bị xử lý chất bán dẫn được sử dụng trong việc sản xuất mạch tích hợp. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty nhằm hỗ trợ khách hàng xây dựng các thiết bị được sử dụng trong nhiều sản phẩm điện tử khác nhau, bao gồm điện thoại di động, máy tính cá nhân, máy chủ, thiết bị đeo, xe hơi và thiết bị lưu trữ dữ liệu. Các dòng sản phẩm của công ty bao gồm ALTUS, SABRE, SPEED, Striker, VECTOR, Flex, Vantex, Kiyo, Versys Metal, Syndion, Coronus, DV-Prime, Da Vinci, EOS và SP Series. Khách hàng của công ty bao gồm các nhà sản xuất bộ nhớ bán dẫn, các công ty gia công (foundries) và các nhà sản xuất thiết bị tích hợp chuyên sản xuất các sản phẩm như bộ nhớ không bay hơi, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động và các thiết bị logic. Công ty cung cấp các dịch vụ trong các lĩnh vực như hỗ trợ ứng dụng kích thước nano, hóa học, plasma và thủy lực, cùng một số lĩnh vực khác.