Leap Therapeutics, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company focused on developing targeted and immuno-oncology therapeutics. The company is headquartered in Cambridge, Massachusetts and currently employs 52 full-time employees. The company went IPO on 2017-01-24. The firm is engaged in developing novel biomarker-targeted antibody therapies designed to treat patients with cancer by inhibiting fundamental tumor-promoting pathways. The Company’s lead clinical stage drug candidate is sirexatamab (DKN-01), a monoclonal antibody that inhibits Dickkopf-related protein 1 (DKK1). DKK1 is also a modulator of CKAP4/PI3K/AKT signaling. The firm is developing DKN-01 in a clinical trial in patients with colorectal cancer and has also conducted clinical trials in patients with gastric/gastroesophageal junction cancer and endometrial cancer patients. The firm also has a preclinical program to develop a proprietary monoclonal antibody known as FL-501. FL-501 is a monoclonal antibody in preclinical development that targets growth and differentiation factor 15 (GDF15), which is a cytokine that is produced at elevated levels in response to various stresses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
344
344
327
297
261
229
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
10%
14%
14%
36%
Chi phí doanh thu
166
166
156
145
126
106
Lợi nhuận gộp
178
178
171
152
135
123
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
138
141
149
155
169
122
Nghiên cứu và Phát triển
67
68
66
70
70
54
Chi phí hoạt động
207
212
218
228
243
178
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
12
-112
Lợi nhuận trước thuế
-21
-21
-28
-53
-97
-177
Chi phí thuế thu nhập
6
6
6
5
6
1
Lợi nhuận ròng
-27
-27
-34
-59
-104
-178
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-21%
-42%
-43%
-42%
1,518%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
152.38
157.46
170.9
176.77
167.7
164
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-8%
-3%
5%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.17
-0.17
-0.2
-0.33
-0.62
-1.09
Tăng trưởng EPS
-16%
-14%
-39%
-46%
-43%
1,457%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
33
39
5
-34
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.74%
51.74%
52.29%
51.17%
51.72%
53.71%
Lợi nhuận hoạt động
-8.43%
-9.59%
-14.37%
-25.58%
-41.37%
-24.01%
Lợi nhuận gộp
-7.84%
-7.84%
-10.39%
-19.86%
-39.84%
-77.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.59%
9.59%
11.92%
1.68%
-13.02%
-14.41%
EBITDA
-27
-31
-44
-73
-105
-54
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-7.84%
-9.01%
-13.45%
-24.57%
-40.22%
-23.58%
D&A cho EBITDA
2
2
3
3
3
1
EBIT
-29
-33
-47
-76
-108
-55
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.43%
-9.59%
-14.37%
-25.58%
-41.37%
-24.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-28.57%
-28.57%
-21.42%
-9.43%
-6.18%
-0.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cypherpunk Technologies Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Riskified Ltd có tổng tài sản là $410, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Tỷ lệ tài chính chính của LPTX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Riskified Ltd là 3.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.18.
Doanh thu của Cypherpunk Technologies Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Riskified Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fraud Review, với doanh thu 167,278,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Riskified Ltd, với doanh thu 182,806,000.
Cypherpunk Technologies Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Riskified Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Cypherpunk Technologies Inc. có nợ không?
có, Riskified Ltd có nợ là 115
Cypherpunk Technologies Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Riskified Ltd có tổng cộng 148.15 cổ phiếu đang lưu hành