Lowe's Companies, Inc. engages in the retail sale of home improvement products. The company is headquartered in Mooresville, North Carolina. The firm offers a complete line of products for construction, maintenance, repair, remodeling, and decorating. The company offers home improvement products in various categories, including appliances, seasonal and outdoor living, lumber, lawn and garden, kitchens and bath, hardware, building materials, millwork, paint, rough plumbing, tools, electrical, flooring, and decor. The company is focused on offering a wide selection of national brand-name merchandise complemented by its selection of private brands. Its services include installed sales and Lowe's Protection Plans and Repair Services. The firm offers installation services through independent contractors in many of its product categories. The company offers extended protection plans for certain products within the appliances, kitchens and bath, decor, millwork, rough plumbing, electrical, seasonal and outdoor living, tools, and hardware categories. The company operates over 1,700 home improvement stores.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/30/2026
01/31/2025
02/02/2024
02/03/2023
01/28/2022
Doanh thu
86,286
86,286
83,674
86,377
97,059
96,250
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-3%
-11%
1%
7%
Chi phí doanh thu
57,402
57,401
55,797
57,533
64,802
64,194
Lợi nhuận gộp
28,884
28,885
27,877
28,844
32,257
32,056
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,618
16,791
15,859
15,649
20,332
18,139
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,732
18,732
17,588
17,366
22,098
19,801
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-31
--
-3
-10
-22
-38
Lợi nhuận trước thuế
8,747
8,747
9,153
10,175
9,036
11,208
Chi phí thuế thu nhập
2,093
2,093
2,196
2,449
2,599
2,766
Lợi nhuận ròng
6,635
6,636
6,940
7,706
6,416
8,409
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
-10%
20%
-24%
45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
561
560
568
584
631
699
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-7%
-10%
-7%
EPS (Làm loãng)
11.82
11.85
12.22
13.2
10.17
12.03
Tăng trưởng EPS
-4%
-3%
-7%
30%
-15%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,651
7,651
7,698
6,176
6,760
8,260
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.47%
33.47%
33.31%
33.39%
33.23%
33.3%
Lợi nhuận hoạt động
11.76%
11.76%
12.29%
13.28%
10.46%
12.73%
Lợi nhuận gộp
7.68%
7.69%
8.29%
8.92%
6.61%
8.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.86%
8.86%
9.19%
7.15%
6.96%
8.58%
EBITDA
12,094
12,094
12,018
13,195
11,925
13,917
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.01%
14.01%
14.36%
15.27%
12.28%
14.45%
D&A cho EBITDA
1,942
1,941
1,729
1,717
1,766
1,662
EBIT
10,152
10,153
10,289
11,478
10,159
12,255
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.76%
11.76%
12.29%
13.28%
10.46%
12.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.92%
23.92%
23.99%
24.06%
28.76%
24.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lowe's Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lowe's Companies Inc có tổng tài sản là $54,144, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,636
Tỷ lệ tài chính chính của LOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lowe's Companies Inc là 0.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $154.08.
Doanh thu của Lowe's Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lowe's Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Appliances, với doanh thu 12,053,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Lowe's Companies Inc, với doanh thu 83,674,000,000.
Lowe's Companies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lowe's Companies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,636
Lowe's Companies Inc có nợ không?
có, Lowe's Companies Inc có nợ là 64,061
Lowe's Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lowe's Companies Inc có tổng cộng 561 cổ phiếu đang lưu hành