L3Harris Technologies, Inc. tham gia cung cấp các công nghệ quốc phòng và thương mại trên các lĩnh vực không gian, mặt đất, biển, vũ trụ và mạng. Công ty có trụ sở chính tại Melbourne, Florida và hiện có 47.000 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Hệ thống Vũ trụ & Trên không (SAS), Hệ thống Nhiệm vụ Tích hợp (IMS), Hệ thống Viễn thông (CS) và Aerojet Rocketdyne (AR). Phân khúc SAS cung cấp các giải pháp nhiệm vụ toàn diện với tư cách là nhà tích hợp chính và hệ thống phụ trong các lĩnh vực vũ trụ, trên không và mạng. Phân khúc IMS cung cấp các khả năng nhiệm vụ khác biệt và tích hợp hệ thống chính để hỗ trợ tình báo, do thám và giám sát (ISR), cảm biến thụ động và định vị mục tiêu, tấn công điện tử, tự động hóa, nguồn điện và viễn thông, mạng lưới và cảm biến. CS trang bị cho lực lượng chiến đấu trên mọi lĩnh vực những giải pháp then chốt cho thành công của nhiệm vụ, ngay cả trong các môi trường đối kháng. Phân khúc AR cung cấp các sản phẩm và hệ thống đẩy, năng lượng và vũ khí cho Chính phủ Hoa Kỳ, bao gồm Bộ Quốc phòng (DoD), NASA và nhiều nhà thầu chính trong ngành hàng không và quốc phòng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/03/2026
04/03/2026
01/02/2026
10/03/2025
06/27/2025
Doanh thu
22,932
5,881
5,744
5,648
5,659
5,426
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
6%
10%
--
2%
Chi phí doanh thu
17,088
4,379
4,342
4,202
4,165
4,091
Lợi nhuận gộp
5,844
1,502
1,402
1,446
1,494
1,335
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,507
472
428
83
524
403
Nghiên cứu và Phát triển
598
160
146
155
137
132
Chi phí hoạt động
2,731
838
760
295
838
712
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
488
185
73
132
98
105
Lợi nhuận trước thuế
2,248
710
589
382
567
524
Chi phí thuế thu nhập
374
110
77
82
105
66
Lợi nhuận ròng
1,860
586
512
300
462
458
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
12%
-22%
--
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
187.3
187.3
188.1
187.8
188.1
187.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
0%
-1%
--
-1%
EPS (Làm loãng)
9.93
3.12
2.72
1.59
2.45
2.43
Tăng trưởng EPS
--
--
12%
-22%
--
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,808
771
-194
1,804
427
552
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.48%
25.53%
24.4%
25.6%
26.4%
24.6%
Lợi nhuận hoạt động
13.57%
11.29%
11.17%
20.37%
11.59%
11.48%
Lợi nhuận gộp
8.11%
9.96%
8.91%
5.31%
8.16%
8.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.24%
13.11%
-3.37%
31.94%
7.54%
10.17%
EBITDA
4,303
952
924
1,462
965
926
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.76%
16.18%
16.08%
25.88%
17.05%
17.06%
D&A cho EBITDA
1,190
288
282
311
309
303
EBIT
3,113
664
642
1,151
656
623
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.57%
11.29%
11.17%
20.37%
11.59%
11.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.63%
15.49%
13.07%
21.46%
18.51%
12.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của L3Harris Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), L3Harris Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LHX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của L3Harris Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của L3Harris Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
L3Harris Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Space & Airborne Systems Revenue (Post-2021 Reporting), với doanh thu 6,946,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho L3Harris Technologies Inc, với doanh thu 19,614,000,000.
L3Harris Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, L3Harris Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
L3Harris Technologies Inc có nợ không?
không có, L3Harris Technologies Inc có nợ là 0
L3Harris Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
L3Harris Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành