Lead Innovation Corp. engages in the business of home furnishing; lifestyle; hotel and hospitality; food and beverage; environment; healthcare; and consumer businesses with a focus on innovation and brand development. The company is headquartered in Jefferson City, Missouri. The company went IPO on 2004-02-09. In its hospitality business, the Company manages and operates a boutique hotel brand, Junhao, and a hospitality supply chain that includes the Classico and Lead Innovation brands. The firm is focused on consolidating hospitality including hotels, interior design, home and commercial furnishing products, and food and beverage. Its subsidiaries are Zhuhai City Unicorn Hotel Management Co., Ltd., HTIC Environmental Inc., and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,183,398
1,123,407
1,103,214
1,009,447
910,226
875,927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
2%
9%
11%
4%
-3%
Chi phí doanh thu
855,829
805,505
799,925
732,528
657,789
654,661
Lợi nhuận gộp
327,569
317,902
303,289
276,919
252,437
221,266
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
204,325
167,936
166,093
156,955
148,185
143,218
Nghiên cứu và Phát triển
--
32,318
31,129
31,081
29,416
29,452
Chi phí hoạt động
205,404
200,357
197,620
188,505
177,912
172,671
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,071
1,861
-2,586
-2,081
698
-1,007
Lợi nhuận trước thuế
122,833
133,661
114,032
95,746
88,487
63,284
Chi phí thuế thu nhập
34,624
36,980
31,961
27,112
23,931
17,941
Lợi nhuận ròng
85,330
92,239
75,353
61,348
58,660
41,926
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-9%
22%
23%
5%
40%
46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
147.39
143.52
142.83
142.83
142.83
142.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
578.92
642.68
527.56
429.5
410.67
293.51
Tăng trưởng EPS
-12%
22%
23%
5%
40%
46%
Lưu thông tiền mặt tự do
31,333
59,371
17,898
55,215
43,761
6,369
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.68%
28.29%
27.49%
27.43%
27.73%
25.26%
Lợi nhuận hoạt động
10.32%
10.46%
9.57%
8.75%
8.18%
5.54%
Lợi nhuận gộp
7.21%
8.21%
6.83%
6.07%
6.44%
4.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.64%
5.28%
1.62%
5.46%
4.8%
0.72%
EBITDA
123,242
117,646
106,066
88,882
74,835
84,789
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.41%
10.47%
9.61%
8.8%
8.22%
9.67%
D&A cho EBITDA
1,077
101
397
468
310
36,194
EBIT
122,165
117,545
105,669
88,414
74,525
48,595
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.32%
10.46%
9.57%
8.75%
8.18%
5.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.18%
27.66%
28.02%
28.31%
27.04%
28.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lead Innovation Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fuji Electric Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,312,175, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $92,239
Tỷ lệ tài chính chính của LEIC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fuji Electric Co., Ltd. là 2.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7,827.49.
Doanh thu của Lead Innovation Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fuji Electric Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industry, với doanh thu 400,999,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fuji Electric Co., Ltd., với doanh thu 770,790,000,000.
Lead Innovation Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fuji Electric Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $92,239
Lead Innovation Corp có nợ không?
có, Fuji Electric Co., Ltd. có nợ là 620,408
Lead Innovation Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fuji Electric Co., Ltd. có tổng cộng 147.32 cổ phiếu đang lưu hành