KORU Medical Systems, Inc. engages in the design, manufacture, and market of proprietary medical devices. The company is headquartered in Mahwah, New Jersey and currently employs 80 full-time employees. The firm is focused on developing, manufacturing, and commercializing patient-centric large volume subcutaneous infusion solutions primarily for the subcutaneous drug delivery market. The firm is focused on its mechanical infusion products, the FREEDOM Infusion Systems (FREEDOM System), which include the FREEDOM60 Syringe Driver, the FreedomEdge Syringe Driver, HIgH-Flo Subcutaneous Safety Needle Sets and Precision Flow Rate Tubing. The Company’s infusion devices work together as a system to deliver life-saving therapies to patients with chronic illnesses, such as primary immunodeficiency diseases (PIDD) and chronic inflammatory demyelinating polyneuropathy (CIDP). The FREEDOM System operates at a lower pressure than an electrical, volumetric pump and maintains a balance between what a patient’s subcutaneous tissues can tolerate and what the system delivers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
41
41
33
28
27
23
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
18%
4%
17%
-4%
Chi phí doanh thu
15
15
12
11
12
9
Lợi nhuận gộp
25
25
21
16
15
13
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23
23
21
20
20
17
Nghiên cứu và Phát triển
4
4
5
5
4
2
Chi phí hoạt động
28
28
27
26
26
20
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
-6
-9
-10
-6
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
3
-2
-1
Lợi nhuận ròng
-2
-2
-6
-13
-8
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-67%
-67%
-54%
63%
100%
300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.32
46.18
45.8
45.6
45
44.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
1%
6%
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.05
-0.13
-0.3
-0.19
-0.1
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-56.99%
-56%
59%
90%
233%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-1
-5
-8
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.97%
60.97%
63.63%
57.14%
55.55%
56.52%
Lợi nhuận hoạt động
-4.87%
-4.87%
-18.18%
-35.71%
-37.03%
-30.43%
Lợi nhuận gộp
-4.87%
-4.87%
-18.18%
-46.42%
-29.62%
-17.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
-3.03%
-17.85%
-29.62%
-17.39%
EBITDA
-2
-2
-6
-10
-10
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-4.87%
-4.87%
-18.18%
-35.71%
-37.03%
-30.43%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-2
-2
-6
-10
-10
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.87%
-4.87%
-18.18%
-35.71%
-37.03%
-30.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
-33.33%
20%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KORU Medical Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KORU Medical Systems Inc có tổng tài sản là $28, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của KRMD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KORU Medical Systems Inc là 2.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.88.
Doanh thu của KORU Medical Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KORU Medical Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic Core, với doanh thu 25,214,613 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho KORU Medical Systems Inc, với doanh thu 27,506,682.
KORU Medical Systems Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KORU Medical Systems Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
KORU Medical Systems Inc có nợ không?
có, KORU Medical Systems Inc có nợ là 11
KORU Medical Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KORU Medical Systems Inc có tổng cộng 46.37 cổ phiếu đang lưu hành