Kesko Oyj engages in the development, ownership, and management of store network. The company is headquartered in Helsinki, Etela-Suomen and currently employs 18,991 full-time employees. The firm operates four divisions. The Food Trade division manages the K-food store chains, such as K-Citymarket, K-Supermarket, K-Market, K-Pyoka and K-Extra, as well as Pirkka and Kespro brands. The Home and Specialty Goods Trade division provides customers with products and services related to clothing, home, sports, leisure, home technology, entertainment, interior decoration and furniture. The Building and Home Improvement Trade operates the K-Rauta, Rautia, K-Maatalous, Byggmakker, Rautakesko, Senukai and OMA retail chains. The Car and Machinery Trade division consists of VV-Auto, which imports and markets cars, such as Volkswagen, Audi and Seat, and Konekesko, which specializes in the import and sale of construction, materials handling, environmental and agricultural machinery, trucks and buses, as well as recreational machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,474
12,474
11,920
11,783
11,809
11,300
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
1%
0%
5%
6%
Chi phí doanh thu
10,666
10,666
10,205
10,107
10,067
9,652
Lợi nhuận gộp
1,808
1,808
1,714
1,676
1,741
1,648
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
912
1,317
1,250
1,187
1,184
1,141
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,196
1,204
1,168
1,000
956
905
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
14
2
Lợi nhuận trước thuế
510
510
471
613
761
712
Chi phí thuế thu nhập
105
105
92
118
151
141
Lợi nhuận ròng
404
404
379
495
609
571
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
7%
-23%
-19%
7%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
405.19
398.08
397.92
397.7
397.38
397.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1
1.01
0.95
1.24
1.53
1.44
Tăng trưởng EPS
6%
7%
-24%
-19%
7%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
220
377
516
510
562
912
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.49%
14.49%
14.37%
14.22%
14.74%
14.58%
Lợi nhuận hoạt động
4.89%
4.83%
4.58%
5.73%
6.64%
6.56%
Lợi nhuận gộp
3.23%
3.23%
3.17%
4.2%
5.15%
5.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.76%
3.02%
4.32%
4.32%
4.75%
8.07%
EBITDA
1,209
1,201
1,169
1,213
1,276
1,229
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.69%
9.62%
9.8%
10.29%
10.8%
10.87%
D&A cho EBITDA
598
598
623
537
491
487
EBIT
611
603
546
676
785
742
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.89%
4.83%
4.58%
5.73%
6.64%
6.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.58%
20.58%
19.53%
19.24%
19.84%
19.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kesko Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kesko Oyj có tổng tài sản là $8,823, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $404
Tỷ lệ tài chính chính của KKOYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kesko Oyj là 1.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $31.33.
Doanh thu của Kesko Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kesko Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Common Functions and Eliminations from, với doanh thu -23,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Finland là thị trường chính cho Kesko Oyj, với doanh thu 9,542,700,000.
Kesko Oyj có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kesko Oyj có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $404
Kesko Oyj có nợ không?
có, Kesko Oyj có nợ là 6,025
Kesko Oyj có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kesko Oyj có tổng cộng 398.11 cổ phiếu đang lưu hành