Jumia Technologies AG engages in the provision of logistic services. The company is headquartered in Berlin, Berlin and currently employs 2,010 full-time employees. The company went IPO on 2019-04-12. The Company’s platform consist of sellers with consumers, its logistics service, which enables the shipment and delivery of packages from sellers to consumers, and its payment service, which facilitates transactions among participants active on the Company’s platform. The Company’s marketplace is consists of a range of sellers that offer goods in a wide range of categories, such as fashion and apparel, smartphones, home and living, consumer packaged goods, beauty and perfumes and other electronics. The firm also provide consumers with access to a various services, such as restaurant food delivery, hotel and flight booking, classified advertising and airtime recharge.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
188
188
167
186
221
177
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
-10%
-16%
25%
11%
Chi phí doanh thu
87
87
67
79
91
67
Lợi nhuận gộp
101
101
99
107
130
110
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
85
101
104
124
240
250
Nghiên cứu và Phát triển
37
25
24
16
--
--
Chi phí hoạt động
164
164
165
180
357
351
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2
-2
-3
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
-60
-60
-97
-98
-231
-226
Chi phí thuế thu nhập
1
1
1
0
7
0
Lợi nhuận ròng
-61
-61
-99
-104
-238
-226
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-38%
-38%
-5%
-56%
5%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
253.02
246.95
219.98
201.78
200.3
193.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
12%
9%
1%
3%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.25
-0.24
-0.45
-0.51
-1.19
-1.17
Tăng trưởng EPS
-31%
-45%
-12%
-56.99%
2%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
-52
-52
-60
-75
-251
-178
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.72%
53.72%
59.28%
57.52%
58.82%
62.14%
Lợi nhuận hoạt động
-33.51%
-33.51%
-39.52%
-39.24%
-102.26%
-135.59%
Lợi nhuận gộp
-32.44%
-32.44%
-59.28%
-55.91%
-107.69%
-127.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-27.65%
-27.65%
-35.92%
-40.32%
-113.57%
-100.56%
EBITDA
-56
-56
-58
-64
-215
-231
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-29.78%
-29.78%
-34.73%
-34.4%
-97.28%
-130.5%
D&A cho EBITDA
7
7
8
9
11
9
EBIT
-63
-63
-66
-73
-226
-240
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-33.51%
-33.51%
-39.52%
-39.24%
-102.26%
-135.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.66%
-1.66%
-1.03%
0%
-3.03%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jumia Technologies AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jumia Technologies AG có tổng tài sản là $133, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Tỷ lệ tài chính chính của JMIA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jumia Technologies AG là 1.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là -32.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.76.
Doanh thu của Jumia Technologies AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jumia Technologies AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Third-party Sales, với doanh thu 78,775,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, West Africa là thị trường chính cho Jumia Technologies AG, với doanh thu 78,890,000.
Jumia Technologies AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jumia Technologies AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-61
Jumia Technologies AG có nợ không?
có, Jumia Technologies AG có nợ là 107
Jumia Technologies AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jumia Technologies AG có tổng cộng 247.7 cổ phiếu đang lưu hành