Interparfums, Inc. engages in the business of manufacturing, marketing, and distributing a wide array of fragrances and related products. The company is headquartered in New York City, New York. The company operates through two segments: European based operations and United States based operations. The company produces and distributes its fragrance products under license agreements with brand owners, and fragrance product sales through its European based operations segment. The company has a portfolio of brands including Boucheron, Coach, Jimmy Choo, Karl Lagerfeld, Kate Spade, Lacoste, Lanvin, Moncler, Montblanc, Rochas, Goutal, and Van Cleef & Arpels, whose products are distributed in over 120 countries around the world. Its brand fragrance products are also produced and marketed through its United States based operations. These fragrance products are sold under trademarks owned by the Company or pursuant to license or other agreements with the owners of brands, which include Abercrombie & Fitch, Anna Sui, DKNY, Emanuel Ungaro, Ferragamo, Graff, GUESS, Hollister, MCM, Oscar de la Renta and Roberto Cavalli.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,488
1,488
1,452
1,317
1,086
879
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
10%
21%
24%
63%
Chi phí doanh thu
662
662
642
582
479
391
Lợi nhuận gộp
825
825
809
735
607
487
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
555
555
530
483
405
337
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
555
555
530
483
405
337
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9
9
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
271
271
268
249
194
151
Chi phí thuế thu nhập
63
63
64
61
43
41
Lợi nhuận ròng
168
168
164
152
120
87
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
8%
27%
38%
129%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.07
32.13
32.12
32.13
32
31.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
5.23
5.23
5.11
4.74
3.78
2.75
Tăng trưởng EPS
2%
2%
8%
26%
37%
127%
Lưu thông tiền mặt tự do
166
166
165
52
-17
-23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.44%
55.44%
55.71%
55.8%
55.89%
55.4%
Lợi nhuận hoạt động
18.14%
18.14%
19.14%
19.05%
18.6%
17.06%
Lợi nhuận gộp
11.29%
11.29%
11.29%
11.54%
11.04%
9.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.15%
11.15%
11.36%
3.94%
-1.56%
-2.61%
EBITDA
295
295
306
268
216
160
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.82%
19.82%
21.07%
20.34%
19.88%
18.2%
D&A cho EBITDA
25
25
28
17
14
10
EBIT
270
270
278
251
202
150
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.14%
18.14%
19.14%
19.05%
18.6%
17.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.24%
23.24%
23.88%
24.49%
22.16%
27.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Interparfums Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Interparfums Inc có tổng tài sản là $1,585, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $168
Tỷ lệ tài chính chính của IPAR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Interparfums Inc là 2.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $46.3.
Doanh thu của Interparfums Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Interparfums Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là United States Based Product, với doanh thu 511,307,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Interparfums Inc, với doanh thu 541,850,000.
Interparfums Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Interparfums Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $168
Interparfums Inc có nợ không?
có, Interparfums Inc có nợ là 704
Interparfums Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Interparfums Inc có tổng cộng 32.06 cổ phiếu đang lưu hành