Innovex International, Inc. engages in the provision of solutions for both onshore and offshore applications within the oil and gas industry. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 2,683 full-time employees. The Company’s products are sold and rented to international oil companies, national oil companies, independent exploration and production companies and multinational service companies. The products it provides have applications across the well lifecycle for both onshore and offshore oil and natural gas wells, including well construction, well completion, and well production and intervention applications. The firm's products include subsea wellheads, subsea wellhead connectors, subsea services, surface/platform unitized systems, drilling wellheads, frac solutions, production wellheads, thermal wellheads, reamers & stabilizers, drilling enhancement tools, penetrators & connectors, surefire power charges, casing flotation subs, gas lift systems, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
978
978
660
424
361
322
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
27%
48%
56%
17%
12%
-12%
Chi phí doanh thu
674
674
428
308
265
242
Lợi nhuận gộp
303
303
232
115
95
80
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
128
122
112
101
94
114
Nghiên cứu và Phát triển
--
6
3
12
11
15
Chi phí hoạt động
189
189
147
111
105
130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
128
128
142
13
4
-125
Chi phí thuế thu nhập
45
45
2
12
6
2
Lợi nhuận ròng
83
83
140
0
-1
-128
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-41%
--
-100%
-99%
327%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
69.61
69.38
50.62
34.47
34.23
35.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-28%
37%
47%
1%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
1.2
1.2
2.77
0.01
-0.04
-3.63
Tăng trưởng EPS
-3%
-56.99%
15,738%
-137%
-99%
318%
Lưu thông tiền mặt tự do
155
155
79
-24
-55
28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.98%
30.98%
35.15%
27.12%
26.31%
24.84%
Lợi nhuận hoạt động
11.55%
11.55%
12.87%
0.7%
-2.49%
-15.52%
Lợi nhuận gộp
8.48%
8.48%
21.21%
0%
-0.27%
-39.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.84%
15.84%
11.96%
-5.66%
-15.23%
8.69%
EBITDA
173
173
116
3
-9
-50
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.68%
17.68%
17.57%
0.7%
-2.49%
-15.52%
D&A cho EBITDA
60
60
31
0
0
0
EBIT
113
113
85
3
-9
-50
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.55%
11.55%
12.87%
0.7%
-2.49%
-15.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.15%
35.15%
1.4%
92.3%
150%
-1.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Innovex International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Innovex International Inc có tổng tài sản là $1,268, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $83
Tỷ lệ tài chính chính của INVX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Innovex International Inc là 6.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.09.
Doanh thu của Innovex International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Innovex International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mission Critical Engineered Products, với doanh thu 527,394,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, NAM là thị trường chính cho Innovex International Inc, với doanh thu 361,059,000.
Innovex International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Innovex International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $83
Innovex International Inc có nợ không?
có, Innovex International Inc có nợ là 210
Innovex International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Innovex International Inc có tổng cộng 69.07 cổ phiếu đang lưu hành