Industrial Nanotech, Inc. engages in the provision of nanoscience solutions and product development. The company is headquartered in Cheyenne, Wyoming. The company went IPO on 2005-05-09. The firm owns patent rights to the combination of a specific category of nanocomposites and a variety of secondary carrier components used in these products. The firm is a participant in research and development with laboratories exploring nanotechnology. The company develops and commercializes applications for sustainable manufacturing and buildings which are sold worldwide, including patented thermal insulation and asset protection coatings which provide energy savings, thermal insulation, corrosion resistance, prevention of CUI, moisture resistance, UV resistance, chemical resistance, and other protective benefits. The coatings are low VOC, water-based, and sustainable. The company manufactures the products at a factory in Sumter, South Carolina, and sells the products directly through its subsidiaries and through distributors in the United States and internationally.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
58
56
50
53
49
41
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
12%
-6%
8%
20%
28%
Chi phí doanh thu
29
28
29
29
23
21
Lợi nhuận gộp
29
28
20
24
25
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18
16
18
17
15
12
Nghiên cứu và Phát triển
8
6
9
11
9
7
Chi phí hoạt động
26
23
27
28
24
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
2
4
-7
-5
0
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
2
4
-7
-5
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-157%
40%
--
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.45
14.26
13.54
13.54
14.16
14.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
5%
0%
-4%
-3%
23%
EPS (Làm loãng)
0.16
0.32
-0.53
-0.39
0.04
0.02
Tăng trưởng EPS
-442%
-161%
38%
-1,075%
100%
-112%
Lưu thông tiền mặt tự do
5
6
-6
1
4
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
50%
40%
45.28%
51.02%
46.34%
Lợi nhuận hoạt động
3.44%
7.14%
-12%
-7.54%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
3.44%
7.14%
-14%
-9.43%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.62%
10.71%
-12%
1.88%
8.16%
-9.75%
EBITDA
3
5
-5
-2
1
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.17%
8.92%
-10%
-3.77%
2.04%
2.43%
D&A cho EBITDA
1
1
1
2
1
1
EBIT
2
4
-6
-4
0
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.44%
7.14%
-12%
-7.54%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Industrial Nanotech Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Champions Oncology Inc có tổng tài sản là $32, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Tỷ lệ tài chính chính của INTK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Champions Oncology Inc là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.92.
Doanh thu của Industrial Nanotech Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Champions Oncology Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmacology Services, với doanh thu 48,585,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Champions Oncology Inc, với doanh thu 56,944,000.
Industrial Nanotech Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Champions Oncology Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Industrial Nanotech Inc có nợ không?
có, Champions Oncology Inc có nợ là 28
Industrial Nanotech Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Champions Oncology Inc có tổng cộng 13.77 cổ phiếu đang lưu hành