Intel Corp. engages in the design, manufacture, and sale of computer products and technologies. The company is headquartered in Santa Clara, California and currently employs 85,100 full-time employees. The firm operates through three segments: Intel Products, Intel Foundry, and All Other. Its Intel Products segment includes Client Computing Group (CCG), Data Center and AI (DCAI), Network and Edge (NEX). The CCG is bringing together the operating system, system architecture, hardware, and software application integration to enable PC experiences. DCAI delivers workload-optimized solutions to cloud service providers and enterprises, along with silicon devices for communications service providers, network and edge, and HPC customers. NEX helps networks and edge compute systems from fixed-function hardware to general-purpose compute, acceleration, and networking devices running cloud native software on programmable hardware. The Intel Foundry segment comprises technology development, manufacturing and foundry services. All Other segments include Altera, Mobileye, Other.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/27/2025
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
12/25/2021
Doanh thu
52,853
52,853
53,101
54,228
63,054
79,024
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-2%
-14%
-20%
1%
Chi phí doanh thu
34,478
34,478
35,756
32,517
35,261
35,209
Lợi nhuận gộp
18,375
18,375
17,345
21,711
27,793
43,815
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,624
4,624
5,342
5,462
6,817
6,334
Nghiên cứu và Phát triển
13,774
13,774
16,546
16,046
17,528
15,190
Chi phí hoạt động
18,398
18,398
22,053
21,680
24,530
21,733
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-188
-187
15
172
73
-29
Lợi nhuận trước thuế
1,557
1,557
-11,210
762
7,768
21,703
Chi phí thuế thu nhập
1,531
1,531
8,023
-913
-249
1,835
Lợi nhuận ròng
-267
-267
-18,756
1,689
8,014
19,868
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-99%
-99%
-1,210%
-79%
-60%
-5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,848
4,530
4,280
4,212
4,123
4,090
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
6%
2%
2%
1%
-3%
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.05
-4.38
0.4
1.94
4.86
Tăng trưởng EPS
-99%
-99%
-1,196%
-79%
-60%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4,949
-4,949
-15,656
-14,279
-9,617
9,127
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.76%
34.76%
32.66%
40.03%
44.07%
55.44%
Lợi nhuận hoạt động
-0.04%
-0.04%
-8.86%
0.05%
5.17%
27.94%
Lợi nhuận gộp
-0.5%
-0.5%
-35.32%
3.11%
12.7%
25.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.36%
-9.36%
-29.48%
-26.33%
-15.25%
11.54%
EBITDA
11,683
11,683
-4,543
203
3,448
22,291
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.1%
22.1%
-8.55%
0.37%
5.46%
28.2%
D&A cho EBITDA
11,706
11,706
165
172
185
209
EBIT
-23
-23
-4,708
31
3,263
22,082
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.04%
-0.04%
-8.86%
0.05%
5.17%
27.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
98.33%
98.33%
-71.57%
-119.81%
-3.2%
8.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Intel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Intel Corp có tổng tài sản là $211,429, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-267
Tỷ lệ tài chính chính của INTC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Intel Corp là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.66.
Doanh thu của Intel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Intel Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 7,424,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Intel Corp, với doanh thu 12,694,000,000.
Intel Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Intel Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-267
Intel Corp có nợ không?
có, Intel Corp có nợ là 97,148
Intel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Intel Corp có tổng cộng 4,994 cổ phiếu đang lưu hành