Indonesia Energy Corp. Ltd. operates as an oil and gas, exploration, and production company. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 31 full-time employees. The company went IPO on 2019-12-19. The firm holds two oil and gas assets through its subsidiaries in Indonesia: The Kruh Block and the Citarum Block. The company has also identified a potential third exploration block known as the Rangkas area. The Kruh Block is a producing block covering approximately 258 square kilometers and is located 16 miles northwest of Pendopo, Pali, South Sumatra. Of the eight identified oil-bearing structures, three structures (North Kruh, Kruh, and West Kruh fields) have combined proved developed and undeveloped gross crude oil reserves of approximately 2.06 million barrels (with net crude oil proved reserves of over 1.18 million barrels) and probable undeveloped gross crude oil reserves of over 2.44 million barrels. The block has drilled over four oil discoveries and one gas discovery. The Citarum Block, an exploration block, spans an area of approximately 3,924.67 square kilometers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2
2
3
4
2
1
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-33%
-33%
-25%
100%
100%
-75%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
2
2
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
7
6
7
5
6
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8
8
7
8
6
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-7
-6
-2
-3
-6
-6
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-6
-2
-3
-6
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
133%
200%
-33%
-50%
0%
500%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.98
11.49
10.14
8.88
7.42
7.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
48%
13%
14%
20%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-0.47
-0.55
-0.26
-0.35
-0.81
-0.94
Tăng trưởng EPS
53%
112%
-26%
-56.99%
-13%
321%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-5
-3
-8
-6
-5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-300%
-250%
-100%
-100%
-300%
-700%
Lợi nhuận gộp
-350%
-300%
-66.66%
-75%
-300%
-600%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-250%
-100%
-200%
-300%
-500%
EBITDA
-6
-5
-3
-3
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-300%
-250%
-100%
-75%
-300%
-700%
D&A cho EBITDA
0
0
0
1
0
0
EBIT
-6
-5
-3
-4
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-300%
-250%
-100%
-100%
-300%
-700%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Indonesia Energy Corp Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Indonesia Energy Corp Ltd có tổng tài sản là $21, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6
Tỷ lệ tài chính chính của INDO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Indonesia Energy Corp Ltd là 7, tỷ suất lợi nhuận ròng là -300, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.17.
Doanh thu của Indonesia Energy Corp Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Indonesia Energy Corp Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Gas, với doanh thu 3,525,454 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Indonesia Energy Corp Ltd, với doanh thu 3,525,454.
Indonesia Energy Corp Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Indonesia Energy Corp Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-6
Indonesia Energy Corp Ltd có nợ không?
có, Indonesia Energy Corp Ltd có nợ là 3
Indonesia Energy Corp Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Indonesia Energy Corp Ltd có tổng cộng 13.6 cổ phiếu đang lưu hành