Impala Platinum Holdings Ltd. engages in the business of mining, refining, and marketing of platinum group metals. The company is headquartered in Johannesburg, Gauteng. The Company’s segments include Mining, Impala Refining Services, and all other segments. The firm has around seven mining operations and Impala Refining Services, a refining business. Impala Refining Services is dedicated to the refining of metal concentrate purchases built up by the Company, and it provides smelting and refining services through off-take agreements. The Company’s mining operations are located in the Bushveld Complex in South Africa, the Great Dyke in Zimbabwe, the two PGM-bearing orebodies in the world and the Canadian Shield. Its mining operations include Impala Rustenburg, Impala Bafokeng, Marula, Two Rivers, Zimplats, Mimosa and Impala Canada. Its products include platinum, palladium, rhodium, nickel, and by-products. Its products are exported to many sectors in several markets, including Japan, China, the United States and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
103,952
85,459
86,398
106,594
118,332
129,575
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
-1%
-19%
-10%
-9%
86%
Chi phí doanh thu
90,196
83,016
80,931
84,256
77,047
76,120
Lợi nhuận gộp
13,756
2,443
5,467
22,338
41,285
53,455
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
106
1,932
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
2
6
88
169
--
--
Chi phí hoạt động
306
366
1,976
629
418
-2,221
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-670
-638
-456
-395
-308
Lợi nhuận trước thuế
11,932
1,493
-20,426
9,787
45,239
67,920
Chi phí thuế thu nhập
3,579
786
-3,275
3,609
12,100
20,065
Lợi nhuận ròng
8,210
761
-17,313
4,905
32,049
47,032
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-148%
-104%
-453%
-85%
-32%
193%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
900
901.84
897.36
853.77
834.64
789.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
5%
2%
6%
-6%
EPS (Làm loãng)
9.11
0.84
-19.29
5.74
38.39
59.56
Tăng trưởng EPS
-148%
-104%
-436%
-85%
-36%
212%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,552
509
-7,039
12,213
25,971
35,569
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.23%
2.85%
6.32%
20.95%
34.88%
41.25%
Lợi nhuận hoạt động
12.93%
2.43%
4.04%
20.36%
34.53%
42.96%
Lợi nhuận gộp
7.89%
0.89%
-20.03%
4.6%
27.08%
36.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.26%
0.59%
-8.14%
11.45%
21.94%
27.45%
EBITDA
22,203
9,789
11,535
29,445
46,688
61,151
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.35%
11.45%
13.35%
27.62%
39.45%
47.19%
D&A cho EBITDA
8,753
7,712
8,044
7,736
5,821
5,475
EBIT
13,450
2,077
3,491
21,709
40,867
55,676
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.93%
2.43%
4.04%
20.36%
34.53%
42.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.99%
52.64%
16.03%
36.87%
26.74%
29.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Impala Platinum Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Impala Platinum Holdings Limited có tổng tài sản là $135,857, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $761
Tỷ lệ tài chính chính của IMPUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Impala Platinum Holdings Limited là 3.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $94.76.
Doanh thu của Impala Platinum Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Impala Platinum Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 46,285,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Impala Platinum Holdings Limited, với doanh thu 84,967,000,000.
Impala Platinum Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Impala Platinum Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $761
Impala Platinum Holdings Limited có nợ không?
có, Impala Platinum Holdings Limited có nợ là 44,298
Impala Platinum Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Impala Platinum Holdings Limited có tổng cộng 896.99 cổ phiếu đang lưu hành