ICU Medical, Inc. engages in the provision of innovative medical products used in infusion therapy and critical care applications. The company is headquartered in San Clemente, California and currently employs 13,000 full-time employees. Its product portfolio includes ambulatory, syringe, and large volume IV pumps and safety software; dedicated and non-dedicated IV sets, needlefree IV connectors, peripheral IV catheters, and sterile IV solutions; closed system transfer devices and pharmacy compounding systems; as well as a range of respiratory, anesthesia, patient monitoring, and temperature management products. Its Infusion Therapy products include Clave needlefree products, Neutron, ClearGuard, and Tego. Its oncology products include ChemoLock Closed System Transfer Devices (CSTD) and Deltec GRIPPER non-coring needles for portal access. Its vascular access products include Safe-T Wing venipuncture and blood collection devices; Port-A-Cath implantable port, and Portex arterial blood sampling syringes. Its Tracheostomy products include Portex BLUselect PVC tracheostomy tubes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,231
2,231
2,382
2,259
2,280
1,316
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
5%
-1%
73%
4%
Chi phí doanh thu
1,409
1,409
1,557
1,519
1,582
824
Lợi nhuận gộp
822
822
824
739
697
491
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
623
623
637
605
607
301
Nghiên cứu và Phát triển
87
87
88
85
93
47
Chi phí hoạt động
712
712
721
675
669
350
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-1
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
4
4
-66
-78
-114
123
Chi phí thuế thu nhập
2
2
51
-48
-40
20
Lợi nhuận ròng
0
0
-117
-29
-74
103
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-100%
303%
-61%
-172%
20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.68
24.9
24.38
24.09
23.9
21.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
1%
1%
10%
1%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.02
-4.82
-1.23
-3.11
4.74
Tăng trưởng EPS
-101%
-101%
292%
-60%
-166%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
82
82
113
72
-161
186
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.84%
36.84%
34.59%
32.71%
30.57%
37.31%
Lợi nhuận hoạt động
4.88%
4.88%
4.28%
2.83%
1.22%
10.71%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
-4.91%
-1.28%
-3.24%
7.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.67%
3.67%
4.74%
3.18%
-7.06%
14.13%
EBITDA
110
110
103
65
28
141
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.93%
4.93%
4.32%
2.87%
1.22%
10.71%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
0
0
EBIT
109
109
102
64
28
141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.88%
4.88%
4.28%
2.83%
1.22%
10.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
50%
50%
-77.27%
61.53%
35.08%
16.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ICU Medical Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ICU Medical Inc có tổng tài sản là $4,050, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ICUI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ICU Medical Inc là 2.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $89.58.
Doanh thu của ICU Medical Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ICU Medical Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumables, với doanh thu 1,109,130,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho ICU Medical Inc, với doanh thu 1,356,114,000.
ICU Medical Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ICU Medical Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ICU Medical Inc có nợ không?
có, ICU Medical Inc có nợ là 1,926
ICU Medical Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ICU Medical Inc có tổng cộng 24.68 cổ phiếu đang lưu hành