Iberdrola SA là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, phân phối, mua bán và tiếp thị điện năng. Công ty có trụ sở chính tại Bilbao, Vizcaya và hiện đang sử dụng 41.689 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm: Kinh doanh Mạng lưới, Kinh doanh Tự do hóa, Kinh doanh Năng lượng tái tạo và Các mảng kinh doanh khác. Mảng Kinh doanh Mạng lưới bao gồm tất cả các hoạt động truyền tải và phân phối năng lượng, cũng như các hoạt động chịu sự điều tiết khác có nguồn gốc từ Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Brazil. Mảng Kinh doanh Tự do hóa bao gồm các doanh nghiệp phát điện và bán điện, cũng như các hoạt động giao dịch và lưu trữ khí đốt do công ty thực hiện tại Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Vương quốc Anh và Bắc Mỹ. Mảng Kinh doanh Năng lượng tái tạo bao gồm các hoạt động liên quan đến năng lượng tái tạo tại Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và phần còn lại của thế giới. Mảng kinh doanh khác bao gồm các doanh nghiệp xây dựng và kỹ thuật, cũng như các doanh nghiệp phi điện lực. Công ty cung cấp điện năng và khí tự nhiên cho khách hàng cả ở thị trường bán buôn lẫn bán lẻ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
43,228
12,017
10,212
11,120
9,878
12,864
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-7%
-12%
6%
-1%
1%
Chi phí doanh thu
22,482
6,194
5,241
6,059
4,987
6,376
Lợi nhuận gộp
20,746
5,823
4,971
5,061
4,891
6,488
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,525
1,192
1,065
1,217
1,050
1,117
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,656
3,232
3,382
2,361
2,680
3,231
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,355
-540
436
-676
-574
-488
Lợi nhuận trước thuế
7,439
2,126
1,122
2,124
2,066
2,783
Chi phí thuế thu nhập
1,353
335
400
292
325
652
Lợi nhuận ròng
5,991
1,711
978
1,745
1,557
2,004
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
-15%
594%
31%
13%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6,757.84
6,757.84
7,777.91
6,433.28
6,651.08
6,554.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
12%
6%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.88
0.25
0.12
0.27
0.24
0.31
Tăng trưởng EPS
16%
-18%
500%
23%
14%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
6,250
--
2,393
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.99%
48.45%
48.67%
45.51%
49.51%
50.43%
Lợi nhuận hoạt động
21.02%
21.56%
15.55%
24.27%
22.37%
25.31%
Lợi nhuận gộp
13.85%
14.23%
9.57%
15.69%
15.76%
15.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
61.2%
--
24.22%
--
EBITDA
14,922
3,915
4,999
3,959
5,115
4,550
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.51%
32.57%
48.95%
35.6%
51.78%
35.37%
D&A cho EBITDA
5,832
1,324
3,411
1,260
2,905
1,294
EBIT
9,090
2,591
1,588
2,699
2,210
3,256
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.02%
21.56%
15.55%
24.27%
22.37%
25.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.18%
15.75%
35.65%
13.74%
15.73%
23.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Iberdrola, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Iberdrola, S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IBDRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Iberdrola, S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Iberdrola, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Iberdrola, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,471,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Spain là thị trường chính cho Iberdrola, S.A., với doanh thu 16,845,000,000.
Iberdrola, S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Iberdrola, S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Iberdrola, S.A. có nợ không?
không có, Iberdrola, S.A. có nợ là 0
Iberdrola, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Iberdrola, S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành