Hikma Pharmaceuticals Plc engages in developing, manufacturing, and marketing branded and non-branded generic pharmaceutical products. Its pharmaceutical operations are conducted through three business segments: Injectables, Branded and Generics. The company supplies hospitals across its markets with generic and specialty injectable products, supported by its manufacturing facilities in the United States (US), Europe and Middle East/North Africa (MENA). The company supplies branded generic and in-licensed patented products from its local manufacturing facilities to retail and hospital customers across the MENA region. The company supplies oral, respiratory and other generic and specialty products to the North American retail market. Its manufacturing facilities in the US supply generic and specialty products to the US and Canada markets across a broad range of therapeutic areas, including respiratory, oncology and pain management.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,349
3,349
3,156
2,875
2,517
2,553
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
10%
14%
-1%
9%
Chi phí doanh thu
1,892
1,892
1,708
1,468
1,252
1,252
Lợi nhuận gộp
1,457
1,457
1,448
1,407
1,265
1,301
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
566
566
568
544
509
488
Nghiên cứu và Phát triển
151
151
141
149
144
143
Chi phí hoạt động
779
715
819
785
756
742
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
71
--
-84
-14
-11
-13
Lợi nhuận trước thuế
602
602
455
281
233
544
Chi phí thuế thu nhập
112
112
93
89
42
124
Lợi nhuận ròng
485
485
359
190
188
421
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
35%
89%
1%
-55%
-2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
222.93
222.68
223.49
222.36
225
233
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-1%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
2.18
2.18
1.61
0.85
0.84
1.81
Tăng trưởng EPS
35%
35%
89%
1%
-54%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
119
119
329
404
305
409
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.5%
43.5%
45.88%
48.93%
50.25%
50.95%
Lợi nhuận hoạt động
20.24%
22.15%
19.93%
21.63%
20.22%
21.89%
Lợi nhuận gộp
14.48%
14.48%
11.37%
6.6%
7.46%
16.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.55%
3.55%
10.42%
14.05%
12.11%
16.02%
EBITDA
916
980
721
710
601
632
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.35%
29.26%
22.84%
24.69%
23.87%
24.75%
D&A cho EBITDA
238
238
92
88
92
73
EBIT
678
742
629
622
509
559
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.24%
22.15%
19.93%
21.63%
20.22%
21.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.6%
18.6%
20.43%
31.67%
18.02%
22.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hikma Pharmaceuticals PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hikma Pharmaceuticals PLC có tổng tài sản là $5,671, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $485
Tỷ lệ tài chính chính của HKMPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hikma Pharmaceuticals PLC là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.03.
Doanh thu của Hikma Pharmaceuticals PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hikma Pharmaceuticals PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Injectables, với doanh thu 1,022,059,311 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hikma Pharmaceuticals PLC, với doanh thu 1,476,742,665.
Hikma Pharmaceuticals PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hikma Pharmaceuticals PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $485
Hikma Pharmaceuticals PLC có nợ không?
có, Hikma Pharmaceuticals PLC có nợ là 3,078
Hikma Pharmaceuticals PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hikma Pharmaceuticals PLC có tổng cộng 221.88 cổ phiếu đang lưu hành