The Home Depot, Inc. engages in the sale of building materials and home improvement products. The company is headquartered in Atlanta, Georgia. The firm offers an assortment of building materials, home improvement products, lawn and garden products, decor products, and facilities maintenance, repair, and operations products, in stores and online. The company also provides various services, including home improvement installation services, and tool and equipment rental. The firm operates approximately 2,353 retail stores, over 800 branches and more than 325 distribution centers that directly fulfill customer orders across all 50 states, the District of Columbia, Puerto Rico, the U.S. Virgin Islands, Guam, 10 Canadian provinces and Mexico. Its stores average approximately 105,000 square feet of enclosed space, with approximately 24,000 additional square feet of outside garden area. The firm serves two primary customer groups, including both do-it-yourself (DIY) and Do-It-For-Me (DIFM) customers and Professional Customers (Pros).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/01/2026
02/02/2025
01/28/2024
01/29/2023
01/30/2022
Doanh thu
164,683
164,683
159,514
152,669
157,403
151,157
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
4%
-3%
4%
14%
Chi phí doanh thu
109,818
109,818
106,206
101,709
104,625
100,325
Lợi nhuận gộp
54,865
54,865
53,308
50,960
52,778
50,832
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30,702
30,702
28,748
26,598
26,284
25,144
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
33,975
33,975
31,782
29,271
28,739
27,530
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
18,602
18,602
19,406
19,924
22,477
21,737
Chi phí thuế thu nhập
4,446
4,446
4,600
4,781
5,372
5,304
Lợi nhuận ròng
14,156
14,156
14,806
15,143
17,105
16,433
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
-2%
-11%
4%
28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
995
995
993
1,002
1,025
1,058
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-2%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
14.23
14.23
14.91
15.11
16.69
15.53
Tăng trưởng EPS
-4%
-5%
-1%
-9%
7%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,646
12,646
16,325
17,946
11,496
14,005
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.31%
33.31%
33.41%
33.37%
33.53%
33.62%
Lợi nhuận hoạt động
12.68%
12.68%
13.49%
14.2%
15.27%
15.41%
Lợi nhuận gộp
8.59%
8.59%
9.28%
9.91%
10.86%
10.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.67%
7.67%
10.23%
11.75%
7.3%
9.26%
EBITDA
25,011
25,011
25,287
24,936
27,014
26,164
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.18%
15.18%
15.85%
16.33%
17.16%
17.3%
D&A cho EBITDA
4,121
4,121
3,761
3,247
2,975
2,862
EBIT
20,890
20,890
21,526
21,689
24,039
23,302
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.68%
12.68%
13.49%
14.2%
15.27%
15.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.9%
23.9%
23.7%
23.99%
23.89%
24.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Home Depot Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Home Depot Inc có tổng tài sản là $105,095, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,156
Tỷ lệ tài chính chính của HD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Home Depot Inc là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $165.51.
Doanh thu của Home Depot Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Home Depot Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 92,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho Home Depot Inc, với doanh thu 147,007,000,000.
Home Depot Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Home Depot Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,156
Home Depot Inc có nợ không?
có, Home Depot Inc có nợ là 92,282
Home Depot Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Home Depot Inc có tổng cộng 995.51 cổ phiếu đang lưu hành