Holcim Ltd. is a holding company, which engages in the manufacture and sale of construction materials. The company is headquartered in Zug, Zug and currently employs 45,536 full-time employees. The company went IPO on 2003-06-10. The firm's business segments include Cement, Aggregates, Ready-Mix Concrete and Solutions & Products. Cements division is engaged in sustainable cements and hydraulic binders. Aggregates segment focuses on manufacturing aggregate that is used as raw materials for concrete, masonry, and asphalt as well as base materials for roads, landfills, and buildings. Ready-Mix Concrete includes ready-mix concrete products, self-filling and self-leveling concrete, architectural concrete, insulating concrete and pervious concrete. Solutions & Products offers precast and concrete products for specialty buildings and roofing solutions. The Segment offers also mortars for 3D printing construction.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,724
15,724
26,407
27,009
29,189
26,834
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-40%
-40%
-2%
-7%
9%
16%
Chi phí doanh thu
9,066
9,066
14,731
15,511
17,575
15,298
Lợi nhuận gộp
6,658
6,658
11,676
11,498
11,614
11,536
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,429
4,184
6,868
6,796
8,230
7,196
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,429
4,429
7,298
7,225
8,701
7,609
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-106
-107
-154
-61
-88
-207
Lợi nhuận trước thuế
934
934
4,022
4,174
4,555
3,644
Chi phí thuế thu nhập
474
474
981
999
1,027
963
Lợi nhuận ròng
13,179
13,179
2,922
3,043
3,291
2,280
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
351%
351%
-4%
-8%
44%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
553.12
554.06
559.99
569.24
602.22
612
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-5%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
23.82
23.78
5.22
5.35
5.46
3.73
Tăng trưởng EPS
355%
356%
-2%
-2%
46%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,727
1,727
4,017
1,990
454
104
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.34%
42.34%
44.21%
42.57%
39.78%
42.99%
Lợi nhuận hoạt động
14.17%
14.17%
16.57%
15.82%
9.97%
14.63%
Lợi nhuận gộp
83.81%
83.81%
11.06%
11.26%
11.27%
8.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.98%
10.98%
15.21%
7.36%
1.55%
0.38%
EBITDA
3,580
2,474
4,808
4,701
3,383
4,340
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.76%
15.73%
18.2%
17.4%
11.58%
16.17%
D&A cho EBITDA
1,351
245
430
428
470
413
EBIT
2,229
2,229
4,378
4,273
2,913
3,927
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.17%
14.17%
16.57%
15.82%
9.97%
14.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
50.74%
50.74%
24.39%
23.93%
22.54%
26.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Holcim AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Holcim AG có tổng tài sản là $33,605, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,179
Tỷ lệ tài chính chính của HCMLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Holcim AG là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 83.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $28.37.
Doanh thu của Holcim AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Holcim AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Building Materials, với doanh thu 9,898,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Solutions & Products là thị trường chính cho Holcim AG, với doanh thu 5,915,000,000.
Holcim AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Holcim AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,179
Holcim AG có nợ không?
có, Holcim AG có nợ là 18,227
Holcim AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Holcim AG có tổng cộng 553.12 cổ phiếu đang lưu hành