Hayward Holdings, Inc. engages in the business of designing, manufacturing, and marketing a broad portfolio of pool equipment and associated automation systems. The company is headquartered in Charlotte, North Carolina and currently employs 1,980 full-time employees. The company went IPO on 2021-03-12. The firm offers a full line of energy-efficient and sustainable residential and commercial pool equipment including pumps, filters, heaters, cleaners, sanitizers, light emitting diode (LED) lighting, and water features, all digitally connected through its Internet of Things (IoT)-enabled SmartPad. Its products are connected through OmniLogic, its mobile application. The company operates through two segments: North America (NAM) and Europe & Rest of World (E&RW). The NAM segment manufactures and sells a complete line of residential and commercial swimming pool equipment and supplies in the United States and Canada and manufactures and sells flow control products. The E&RW segment manufactures and sells residential and commercial swimming pool equipment and supplies in Europe, Central and South America, the Middle East, Australia, and other Asia Pacific countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,122
1,122
1,051
992
1,314
1,401
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
6%
-25%
-6%
60%
Chi phí doanh thu
583
583
520
515
717
746
Lợi nhuận gộp
538
538
530
476
597
655
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
246
246
260
230
248
267
Nghiên cứu và Phát triển
27
27
25
24
22
22
Chi phí hoạt động
301
301
315
285
303
322
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
2
0
0
2
Lợi nhuận trước thuế
184
184
144
101
234
260
Chi phí thuế thu nhập
33
33
25
20
54
56
Lợi nhuận ròng
151
151
118
80
179
118
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
28%
48%
-55%
52%
174%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
222.68
222.22
221.37
220.68
229.7
200.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-4%
15%
-13%
EPS (Làm loãng)
0.68
0.68
0.53
0.36
0.78
0.59
Tăng trưởng EPS
27%
27%
47%
-53%
32%
211%
Lưu thông tiền mặt tự do
221
221
187
153
86
162
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.95%
47.95%
50.42%
47.98%
45.43%
46.75%
Lợi nhuận hoạt động
21.12%
21.12%
20.45%
19.25%
22.29%
23.76%
Lợi nhuận gộp
13.45%
13.45%
11.22%
8.06%
13.62%
8.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.69%
19.69%
17.79%
15.42%
6.54%
11.56%
EBITDA
264
264
243
221
325
365
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.52%
23.52%
23.12%
22.27%
24.73%
26.05%
D&A cho EBITDA
27
27
28
30
32
32
EBIT
237
237
215
191
293
333
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.12%
21.12%
20.45%
19.25%
22.29%
23.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.93%
17.93%
17.36%
19.8%
23.07%
21.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hayward Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hayward Holdings Inc có tổng tài sản là $3,150, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $151
Tỷ lệ tài chính chính của HAYW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hayward Holdings Inc là 2.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.04.
Doanh thu của Hayward Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hayward Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Residential Pool, với doanh thu 952,234,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hayward Holdings Inc, với doanh thu 823,926,000.
Hayward Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hayward Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $151
Hayward Holdings Inc có nợ không?
có, Hayward Holdings Inc có nợ là 1,557
Hayward Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hayward Holdings Inc có tổng cộng 217.35 cổ phiếu đang lưu hành