Hasbro, Inc. engages in the provision of children and family leisure time products and services with a portfolio of brands and entertainment properties. The company is headquartered in Pawtucket, Rhode Island and currently employs 4,520 full-time employees. The firm delivers play experiences to kids, families, and fans around the world, through physical and digital games, video games, and toys, among others. Its Consumer Products segment engages in the sourcing, marketing and sales of toy and game products around the world. Its Wizards of the Coast and Digital Gaming segment engages in the promotion of the Company's brands through the development of trading cards, role-playing and digital game experiences based on Hasbro and Wizards of the Coast games. Its Entertainment segment engages in the development and production of Hasbro-branded entertainment content, including film, television, children’s programming, digital content and live entertainment focused on Hasbro-owned properties. Its portfolio of brands includes MAGIC: THE GATHERING, DUNGEONS & DRAGONS, MONOPOLY, HASBRO GAMES, NERF, TRANSFORMERS, PLAY-DOH and PEPPA PIG, as well as premier partner brands.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2025
12/29/2024
12/31/2023
12/25/2022
12/26/2021
Doanh thu
4,701
4,701
4,135
5,003
5,856
6,420
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
-17%
-15%
-9%
17%
Chi phí doanh thu
1,665
1,665
1,463
2,134
2,389
2,547
Lợi nhuận gộp
3,036
3,036
2,671
2,869
3,466
3,872
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,457
1,457
1,486
1,616
1,651
1,922
Nghiên cứu và Phát triển
385
385
294
306
307
315
Chi phí hoạt động
1,944
1,944
1,897
2,455
2,615
2,983
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
18
0
0
-1
-9
Lợi nhuận trước thuế
-102
-102
497
-1,709
261
581
Chi phí thuế thu nhập
216
216
102
-221
58
107
Lợi nhuận ròng
-322
-322
385
-1,489
203
428
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-184%
-184%
-126%
-834%
-53%
93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
140.5
140.2
140.3
138.8
138.9
138.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-2.29
-2.29
2.74
-10.72
1.47
3.09
Tăng trưởng EPS
-183%
-184%
-126%
-830%
-52%
91%
Lưu thông tiền mặt tự do
694
694
649
516
198
685
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.58%
64.58%
64.59%
57.34%
59.18%
60.31%
Lợi nhuận hoạt động
23.2%
23.2%
18.71%
8.25%
14.53%
13.84%
Lợi nhuận gộp
-6.84%
-6.84%
9.31%
-29.76%
3.46%
6.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.76%
14.76%
15.69%
10.31%
3.38%
10.66%
EBITDA
1,226
1,226
937
623
1,083
1,169
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.07%
26.07%
22.66%
12.45%
18.49%
18.2%
D&A cho EBITDA
135
135
163
210
232
280
EBIT
1,091
1,091
774
413
851
889
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.2%
23.2%
18.71%
8.25%
14.53%
13.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-211.76%
-211.76%
20.52%
12.93%
22.22%
18.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hasbro Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hasbro Inc có tổng tài sản là $5,552, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-322
Tỷ lệ tài chính chính của HAS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hasbro Inc là 1.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.53.
Doanh thu của Hasbro Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hasbro Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Partner Brands, với doanh thu 583,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hasbro Inc, với doanh thu 2,599,800,000.
Hasbro Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hasbro Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-322
Hasbro Inc có nợ không?
có, Hasbro Inc có nợ là 5,013
Hasbro Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hasbro Inc có tổng cộng 140.38 cổ phiếu đang lưu hành