Golden State Bancorp operates as a bank holding company of Golden State Bank. The company is headquartered in Glendale, California. The company went IPO on 2004-04-12. The Bank meets the financial needs of its business clients with loans for working capital, equipment, owner-occupied and investment commercial real estate, and a full array of cash management services and deposit products for businesses and their owners. The Bank offers various personal banking and business banking products, which include savings, money market, certificate of deposits (CDs), cash management products, and others. Its business loans include commercial real estate loans, customized business loans, lines of credit, and construction loans, among others. The Bank meets its clients’ needs through its head office and branch in Glendale and regional office and branch in Upland, California.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
86
83
90
90
98
66
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-8%
0%
-8%
48%
27%
Chi phí doanh thu
61
61
65
71
79
54
Lợi nhuận gộp
25
22
24
19
19
12
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11
6
7
7
4
3
Nghiên cứu và Phát triển
1
2
5
5
5
2
Chi phí hoạt động
13
9
13
13
11
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
3
-31
1
1
1
Lợi nhuận trước thuế
17
16
-23
7
9
8
Chi phí thuế thu nhập
3
1
1
0
1
2
Lợi nhuận ròng
14
14
-15
3
6
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-217%
-193%
-600%
-50%
0%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.39
13.59
13.23
11.89
10.84
10.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
28%
3%
11%
10%
8%
27%
EPS (Làm loãng)
0.81
1.03
-1.2
0.3
0.58
0.67
Tăng trưởng EPS
-189%
-186%
-500%
-48%
-13%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
11
11
1
6
-6
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.06%
26.5%
26.66%
21.11%
19.38%
18.18%
Lợi nhuận hoạt động
12.79%
14.45%
11.11%
5.55%
8.16%
9.09%
Lợi nhuận gộp
16.27%
16.86%
-16.66%
3.33%
6.12%
9.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.79%
13.25%
1.11%
6.66%
-6.12%
1.51%
EBITDA
11
12
10
5
8
6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.79%
14.45%
11.11%
5.55%
8.16%
9.09%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
11
12
10
5
8
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.79%
14.45%
11.11%
5.55%
8.16%
9.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.64%
6.25%
-4.34%
0%
11.11%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden State Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Greenland Technologies Holding Corp có tổng tài sản là $115, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Tỷ lệ tài chính chính của GSBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Greenland Technologies Holding Corp là 2.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.1.
Doanh thu của Golden State Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Greenland Technologies Holding Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transmission Boxes for Forklift, với doanh thu 85,925,302 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Greenland Technologies Holding Corp, với doanh thu 89,649,354.
Golden State Bank có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Greenland Technologies Holding Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14
Golden State Bank có nợ không?
có, Greenland Technologies Holding Corp có nợ là 55
Golden State Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Greenland Technologies Holding Corp có tổng cộng 13.59 cổ phiếu đang lưu hành