Golden State Bancorp operates as a bank holding company of Golden State Bank. The company is headquartered in Glendale, California. The company went IPO on 2004-04-12. The Bank meets the financial needs of its business clients with loans for working capital, equipment, owner-occupied and investment commercial real estate, and a full array of cash management services and deposit products for businesses and their owners. The Bank offers various personal banking and business banking products, which include savings, money market, certificate of deposits (CDs), cash management products, and others. Its business loans include commercial real estate loans, customized business loans, lines of credit, and construction loans, among others. The Bank meets its clients’ needs through its head office and branch in Glendale and regional office and branch in Upland, California.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/27/2025
06/28/2024
06/30/2023
07/01/2022
07/02/2021
Doanh thu
10,058
9,097
6,551
7,384
11,661
10,681
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
39%
-11%
-37%
9%
2%
Chi phí doanh thu
6,158
5,884
5,015
6,033
8,192
7,764
Lợi nhuận gộp
3,900
3,213
1,536
1,351
3,469
2,917
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
580
561
460
491
559
502
Nghiên cứu và Phát triển
732
724
654
797
941
903
Chi phí hoạt động
1,312
1,285
1,114
1,291
1,511
1,417
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-31
-82
-78
-41
-29
74
Lợi nhuận trước thuế
2,168
1,513
445
-496
1,679
1,348
Chi phí thuế thu nhập
198
44
110
33
30
34
Lợi nhuận ròng
1,970
1,469
335
-529
1,649
1,314
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
339%
-163%
-132%
25%
31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
228
217
212
207
224
245
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
2%
2%
-8%
-9%
-8%
EPS (Làm loãng)
8.64
6.77
1.58
-2.56
7.36
5.36
Tăng trưởng EPS
--
328%
-162%
-135%
37%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,675
818
664
626
1,276
1,128
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.77%
35.31%
23.44%
18.29%
29.74%
27.31%
Lợi nhuận hoạt động
25.73%
21.19%
6.44%
0.81%
16.79%
14.04%
Lợi nhuận gộp
19.58%
16.14%
5.11%
-7.16%
14.14%
12.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.65%
8.99%
10.13%
8.47%
10.94%
10.56%
EBITDA
2,852
2,179
686
573
2,409
1,897
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.35%
23.95%
10.47%
7.76%
20.65%
17.76%
D&A cho EBITDA
264
251
264
513
451
397
EBIT
2,588
1,928
422
60
1,958
1,500
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.73%
21.19%
6.44%
0.81%
16.79%
14.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.13%
2.9%
24.71%
-6.65%
1.78%
2.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden State Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seagate Technology Holdings PLC có tổng tài sản là $8,023, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,469
Tỷ lệ tài chính chính của GSBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seagate Technology Holdings PLC là 0.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $41.92.
Doanh thu của Golden State Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seagate Technology Holdings PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là OEMs, với doanh thu 7,282,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia Pacific là thị trường chính cho Seagate Technology Holdings PLC, với doanh thu 5,198,000,000.
Golden State Bank có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seagate Technology Holdings PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,469
Golden State Bank có nợ không?
có, Seagate Technology Holdings PLC có nợ là 8,476
Golden State Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seagate Technology Holdings PLC có tổng cộng 212.66 cổ phiếu đang lưu hành